N3Tiểu học 4Tần suất: #640
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 照

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7167
Unicode Decimal29031
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠟
Mã Braille Kantenji⣳⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchiếu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chiếu
Các ý nghĩa đầy đủilluminate; shine; compare; bashful
Ý nghĩa chính thường dùngilluminate

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

て(る)、て(らす)、て(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ぶたい)(りょうがわ)からライトが()らされた。

The stage was lit from both sides.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính照らす
Trợ từ
(くだ)ろうが()ろうが、(わたし)()く。

I will go, rain or shine.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính照る
Trợ từ
あたり(いちめん)()()っていた。

The sun was shining all around.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính照る
Trợ từ
(くら)(へや)(なか)(かいちゅう)(でんとう)()らした。

I shone a flashlight into the dark room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính照らす
Trợ từ
その(へや)(あか)(ひかり)()らされていた。

The room was illuminated with red lights.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính照らす
Trợ từ
(きみ)(こた)えを(かれ)のと()らし()わせなさい。

Check your answer with his.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính照らす
Trợ từ
(ひろば)はライトで(あか)々と()らされている。

The square was illuminated by bright lights.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính照らす
Trợ từ
(そと)()ると(つよ)(ひざ)しにカッと()らされた。

I stepped outside and was bathed in the harsh direct sunlight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính照らす
Trợ từ
(かれ)はコピーをオリジナルと()らし()わせた。

He compared the copy with the original.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính照らす
Trợ từ
(かのじょ)はうふふと()れながらコンドームを()()した。

Giggling with embarrassment, she held out the condom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính照れる
Trợ từ
(けいさつ)(じゅう)(しもん)とドアに(ふちゃく)した(しもん)(しょうごう)した。

The police compared the fingerprints on the gun with those on the door.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính付着
Trợ từ
(ひと)のいない(へや)(しょうめい)をこまめに()す。

Take care to turn off lights in rooms when nobody's in them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính消す
Trợ từ
(まひる)(たいよう)がテニスコートを()(くら)むほどに()らしあげた。

The noonday sun beat down with dazzling brightness on the tennis court.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính照らす
Trợ từ
(きみ)らは(みずか)らの(せきにん)において、(みずか)らの(りょうしん)()らし()わせ、(けってい)(くだ)さなくてはならない。

You must make decisions about your responsibility in the light of your conscience.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính照らす
Trợ từ
その()(いあ)わせた(もの)(みな)、かすかな(ごこう)()らされる(がくぶ)(ちょう)(しせん)()けた。

Now, all heads turn toward the dean, who sits surrounded by a faint halo of light.

Độ khóTrên THPT
Từ chính照らす
Trợ từ