Ngoài bảngTần suất: #2949
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 臍

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+81CD
Unicode Decimal33229
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttề
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tề
Các ý nghĩa đầy đủnavel; (kokuji)

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: セイ(漢)、ザイ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: へそ、ほぞ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ほぞ)(かた)めて(いっせいちだい)(だい)(じぎょう)()()した。

He resolved to embark on a once-in-a-lifetime enterprise.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính乗り出す
Trợ từ
(かのじょ)(しゅうと)()にさわるようなことを()わなければよかったと(ほぞ)()んだ。

She bitterly regretted having said something that displeased her mother-in-law.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính噛む
Trợ từ
(かれ)(ほぞ)(かた)めて(いっせいちだい)(だい)(じぎょう)()()した。

He resolved to embark on a once-in-a-lifetime enterprise.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính固める
Trợ từ
(かのじょ)(しゅうと)()にさわるようなことを()わなければよかったと(ほぞ)()んだ。

She bitterly regretted having said something that displeased her mother-in-law.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính言う
Trợ từ