N3Tiểu học 4Tần suất: #788
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 固

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+56FA
Unicode Decimal22266
Mã Braille (6 chấm)⠰⠪⠕
Mã Braille Kantenji⣥⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcố
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cố
Các ý nghĩa đầy đủharden; set; clot; curdle; solid; firm; hard
Ý nghĩa chính thường dùngharden; solid; firm; hard

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: コ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コ(100%)

Âm Kun Hiragana

かた(める)、かた(まる)、かた(い)

Chi tiết: かた(める)、かた(まる)、かた(まり)、かた(い)、もと(より)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(みず)(こお)って(こたい)になると(こおり)()ばれる。

When water freezes and becomes solid, we call it ice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
(ぎゅうにゅう)(なが)れを(すばや)()め、(ぎゅうにゅう)(かた)まるまで(やく)30(ぷんかん)(せいち)する。

Quickly stop the flow of milk, leave to stand for approximately 30 minutes for the milk to solidify.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính固まる
Trợ từ
あ、またコンピューターが(かた)まっちゃったよ。

Argh! My computer froze up again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính固まる
Trợ từ
(こたい)()けると(えきたい)になる。

When a solid melts, it becomes liquid.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính解ける
Trợ từ
(かた)まるまでそのままにしておくか(れいぞうこ)()やしてください。

Leave it in the refrigerator until it sets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính冷やす
Trợ từ
セメントは2、3(じかん)(かた)まる。

The cement will set in a couple of hours.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính固まる
Trợ từ
この(いた)(じょう)(かた)(がんせき)(そう)をプレートと()ぶ。

We call these slabs of the solid-rock layer 'plates'.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
ゼラチンは、()えると(かた)まる(せいしつ)があります。

Gelatine has the property of setting as it cools.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính固まる
Trợ từ
その(そうち)(てんじょう)にしっかりと(こてい)されている。

The device is attached fast to the ceiling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính固定
Trợ từ
(かのじょ)(かた)(くちびる)()じて(けっ)して()くまいと(けつい)した。

She pressed her lips together and willed herself not to cry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính決意
Trợ từ
(ぼく)は、(きいろ)(ふんまつ)(しろ)(ふんまつ)()ぜて(ちゃいろ)(ふんまつ)にしたり、(けっしょう)(ふんまつ)()ぜてほこりにしたり、(えきたい)(こたい)(けつごう)させて、(どろ)(つく)ったりなどあれこれやってみたのだ。

I tried this and that, blending yellow with white powders and obtaining brown, mixing crystals with powders and getting dust, combining liquids with solids and making mud.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính結合
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(いけん)(きょうこ)(しゅちょう)した。

He strongly persisted in arguing his opinion.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính主張
Trợ từ
(かれ)(ほぞ)(かた)めて(いっせいちだい)(だい)(じぎょう)()()した。

He resolved to embark on a once-in-a-lifetime enterprise.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính乗り出す
Trợ từ
(じめん)()()けてからからに(かわ)いて(かた)くなった。

The sun baked the ground dry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính乾く
Trợ từ
(しん)(しゃちょう)は、(かいしゃ)(たいしつ)(けんご)なものに(つく)()げた。

The new boss has whipped the company into shape.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính作り上げる
Trợ từ