Ngoài bảngTần suất: #2240
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 噛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+565B
Unicode Decimal22107
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiảo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

giảo
Các ý nghĩa đầy đủchew; bite; gnaw

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ギョウ(呉)、ゴウ(漢)、コウ(慣)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: か(む)、か(じる)、かじ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(やさい)でも(にくるい)でも、よく()んで()べることが(なに)よりも(たいせつ)である。

It is most important to chew your food, whether vegetable or meat, before you swallow it.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính食べる
Trợ từ
「そんなに()められた(あいて)じゃないけどなぁ・・・」「そうだよ、(きゅうそ)(ねこ)()むって()うじゃないか」

"I don't think she's an opponent you can ignore like that ..." "That's right, they say a cornered rat bites back, don't they?"

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính噛む
Trợ từ
(かのじょ)(しゅうと)()にさわるようなことを()わなければよかったと(ほぞ)()んだ。

She bitterly regretted having said something that displeased her mother-in-law.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính噛む
Trợ từ
(にがむし)()みつぶしたような(かお)で、(あやの)ちゃんは(したう)ちした。

Ayano tutted, making a sour face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính噛む
Trợ từ
そんなにが(むし)()みつぶしたような(かお)をするなよ。

Don't make such a sour face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính噛む
Trợ từ
サメがその(おとこ)(あし)()()った。

A shark snapped the man's leg off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính噛む
Trợ từ
(かのじょ)(しゅうと)()にさわるようなことを()わなければよかったと(ほぞ)()んだ。

She bitterly regretted having said something that displeased her mother-in-law.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính言う
Trợ từ