N2THCS 1Tần suất: #1346
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 舟

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+821F
Unicode Decimal33311
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠭
Mã Braille Kantenji⣓⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhōu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchu, châu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chu, châu
Các ý nghĩa đầy đủboat; ship; small boat
Ý nghĩa chính thường dùngboat; small boat

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、シュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ふね、ふな*

Chi tiết: ふね、ふな

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らは(かわ)(ふね)をこいで(のぼ)った。

They rowed up the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính上る
Trợ từ
(わたし)(しつもん)(こた)えられないでいると、(かれ)(たす)(ぶね)()してくれた。

When I didn't know how to answer the question, he gave me a hint.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ
むろん、(ふね)(なん)(ひゃく)(そう)(すいめん)(うご)きまわっているが、どれでもいいというわけにはいかない。

Of course there were several hundred boats moving around on the water but not just any old one would do.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính動く
Trợ từ