N1THCS 1Tần suất: #1768
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 凡

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+51E1
Unicode Decimal20961
Mã Braille (6 chấm)⠸⠰⠄
Mã Braille Kantenji⠑⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoàn, phàm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoàn, phàm
Các ý nghĩa đầy đủmediocre; commonplace; ordinary
Ý nghĩa chính thường dùngmediocre; commonplace

Cách đọc

Âm On Katakana

ボン、ハン*

Chi tiết: ボン(呉)、ハン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ハン(89.3%), ボン(10.7%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: およ(そ)、おうよ(そ)、すべ(て)、なみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ひぼん)(さい)(すぐ)れていればいるほど、(せけん)(ひとびと)がそれを(はっけん)(りかい)するのに(なが)(じかん)がかかる。

The greater the genius, the longer it takes the world to find it out and understand it.

Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
稿(とうこう)(いちらん)(した)(はんれい)()(げんいん)()かりました。

When I looked at the explanatory notes under the posts list I realized what was causing it.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分かる
Trợ từ
(かれ)(ぼんだ)()()げた。

He hit an easy fly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính打ち上げる
Trợ từ
そのピアニストは(ひぼん)(さいのう)(さず)かっている。

The pianist is endowed with extraordinary talent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính授かる
Trợ từ
その(ぶきよう)(おとこ)(かのじょ)(ひぼん)(さいのう)(うらや)んだ。

The clumsy man envied her extraordinary talent.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính羨む
Trợ từ
(かのじょ)(ひぼん)(さいのう)(けいけん)(ふそく)(おぎな)う。

Her genius makes up for her lack of experience.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính補う
Trợ từ
(かれ)(ぼんぞく)(ちょうえつ)している。

He rises above the rest of mankind.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính超越
Trợ từ