N4Tiểu học 5Tần suất: #360
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 質

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CEA
Unicode Decimal36074
Mã Braille (6 chấm)⠢⠳⠛
Mã Braille Kantenji⡡⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhì,(zhí)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchí, chất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chí, chất
Các ý nghĩa đầy đủsubstance; quality; matter; temperament
Ý nghĩa chính thường dùngsubstance; quality; matter

Cách đọc

Âm On Katakana

シツ、シチ、チ*

Chi tiết: シツ(漢)、シチ(呉)、チ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チ(54.2%), シツ(37.5%), シチ(8.3%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たち、ただ(す)、もと、わりふ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(りょうしつ)(けんざい)(ふそく)している。

There is a shortage of good building wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính不足
Trợ từ
(かって)(すいしつ)(けんさ)(おこな)ったあげく(じょうすい)()()りつけるなど、(あくしつ)(ほうもん)(はんばい)(たはつ)しています。

There are frequent instances of malicious door-to-door selling, such as pushing water purifiers on people after carrying out water quality tests without permission.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính多発
Trợ từ
(ぶっしつ)(かがくてき)(へんか)する(とき)には、(かがく)エネルギーが(ほうしゅつ)される。

When matter is changed chemically, chemical energy is given off.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính放出
Trợ từ
(からだ)()れられたとき(はだ)(かんかく)(きかん)(のう)(しんごう)(おく)り、エンドルフィンのような(かがく)(ぶっしつ)(ほうしゅつ)される。

When the body is touched, receptors in the skin send messages to the brain causing the release of chemicals such as endorphins.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính放出
Trợ từ
(しつ)()いサービスが(もと)められている。

Services of better quality are in demand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ
クリームは、(しぼう)とたんぱく(しつ)(のうしゅく)した(のうこう)で、(はくしょく)(うす)(きいろ)(えきたい)

Cream is a white and light yellow liquid composed of concentrated proteins and fat.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính濃縮
Trợ từ
そんないい(かげん)なことはわしの(しょくにん)(きしつ)(ゆる)さない。

My artisan pride cannot tolerate such sloppiness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính許す
Trợ từ
どんな(しつもん)()()すか()からないから、(ぼく)としては(とういそくみょう)(はっぴょう)するしかないな。

Since I don't know what questions I'll be asked, I'll have to wing it at my presentation.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
(かれ)らは(せんせい)(しつもん)にやっとのことで(こた)えた。

They answered their teacher's question with difficulty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ
(かれ)らは(わたし)(しつもん)にやっとのことで(こた)えた。

They answered my questions with difficulty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
(しょうがっこう)のときから、(さんせい)・アルカリ(せい)という(せいしつ)をリトマス()調(しら)べたりしてきていますね。

Since primary school we've been checking for the qualities known as acidity and alkalinity with litmus paper.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính調べる
Trợ từ
(こども)(かのじょ)(しつもん)(めいわく)した。

The child annoyed her with questions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính迷惑
Trợ từ
(こども)(かれ)(しつもん)(めいわく)した。

The child annoyed him with questions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính迷惑
Trợ từ
ゼラチンは、()えると(かた)まる(せいしつ)があります。

Gelatine has the property of setting as it cools.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính固まる
Trợ từ
(ぶつりがく)(ぶっしつ)(うんどう)、エネルギーの(かがく)であると(ていぎ)することができる。

Physics can be defined as the science of matter, motion, and energy.

Độ khóTrên THPT
Từ chính定義
Trợ từ