N3Tiểu học 3Tần suất: #314
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 助

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52A9
Unicode Decimal21161
Mã Braille (6 chấm)⠠⠴⠕
Mã Braille Kantenji⡓⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrợ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trợ
Các ý nghĩa đầy đủhelp; rescue; assist
Ý nghĩa chính thường dùnghelp

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョ

Chi tiết: ジョ(呉)、ソ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジョ(100%)

Âm Kun Hiragana

たす(ける)、たす(かる)、すけ

Chi tiết: たす(ける)、たす(かる)、す(ける)、すけ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(じゅぎょう)(りょう)(ほじょ)(きん)(こうふ)された。

I got a grant for my tuition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính交付
Trợ từ
(かれ)は、あなたを(たす)ける(こと)ができると(わたし)(しん)じる(ひと)です。

He is the man who I believe can help you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính信じる
Trợ từ
(じこ)(かれ)(たす)からなかった(りゆう)として、エアバッグが(せいじょう)(さどう)しなかったことが()げられる。

The reason why he didn't make it in that accident was because his airbag didn't trigger properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助かる
Trợ từ
ジェーンはボブが(たす)けてくれなかったのを()()っている。

Jane has it in for Bob because he didn't help her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính助ける
Trợ từ
あなたが(たす)けてくれなかったら(わたし)はおぼれていたことでしょう。

If it had not been for your help, I should have drowned.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính助ける
Trợ từ
(かのじょ)()きている!おぼれかけていたんだが、(ちちおや)(たす)けたんだ。

She's alive! She was drowning, but her father saved her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính助ける
Trợ từ
(かのじょ)(たす)けてくれるのをいつも()てに(でき)る。

You can always depend upon her to help.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính助ける
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(せいこう)できたのは、(ゆうじん)(たち)(たす)けてくれたお(かげ)だと(おも)った。

He felt that the reason he was able to succeed was because of his friends' help.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助ける
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(こま)っている(とき)はいつでも(かれ)(たす)けた。

She stood by him whenever he was in trouble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ
(かれ)(わたし)(こま)っている(とき)に、わざわざ(たす)けてくれた。

He went out of his way to help me when I was in trouble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính困る
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(せいこう)できたのは、(ゆうじん)(たち)(たす)けてくれたお(かげ)だと(おも)った。

He felt that the reason he was able to succeed was because of his friends' help.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成功
Trợ từ
(わたし)たちはある(しょくぶつ)(やくだ)(こと)()かればそれが(せいちょう)するのを(たす)ける。

If we see any utility in a plant, we help it to grow.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính成長
Trợ từ
(かれ)(どりょく)のおかげで、(のりくみいん)(ぜんいん)(きゅうじょ)された。

Thanks to his efforts, all the crew were saved.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính救助
Trợ từ
(のりくみいん)(ぜんいん)(きゅうじょ)された。

The whole crew was saved.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính救助
Trợ từ
(えんじょこうさい)をほのめかすネット(けいじばん)()()んだ(じょしこう)(せい)(けんきょ)されました。

A high school girl posting on a web forum hinting at underaged prostitution has been arrested.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính検挙
Trợ từ