N1THCS 1Tần suất: #1146
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 茂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8302
Unicode Decimal33538
Mã Braille (6 chấm)⠰⠾⠳
Mã Braille Kantenji⢓⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmậu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mậu
Các ý nghĩa đầy đủovergrown; grow thick; be luxuriant
Ý nghĩa chính thường dùngovergrown; grow thick

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: モ(呉)、ム(呉)、ボウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:モ(100%)

Âm Kun Hiragana

しげ(る)

Chi tiết: しげ(る)、すぐ(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(しん)じてもらえないだろうけど、(しげ)みの(なか)から(かいじゅう)(あらわ)れたのだ。

Believe it or not, a monster emerged from the bush.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
その()(おおえだ)(こえだ)(しげ)りすぎている。

The tree has too many twigs and branches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính茂る
Trợ từ
こんもりと(しげ)った(きぎ)()(とお)して(にっこう)()()んだ。

The sunshine penetrated the thick leaves of the trees.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính茂る
Trợ từ
(ねこ)(しげ)みに(かく)れていた。

The cat lay hidden in the bushes.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính隠れる
Trợ từ