N1THCS 1Tần suất: #1296
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰5

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 獣

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7363
Unicode Decimal29539
Mã Braille (6 chấm)⠸⠬⠫
Mã Braille Kantenji⢗⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthú

Phiên âm Hán Việt

thú
Các ý nghĩa đầy đủanimal; beast

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュウ

Chi tiết: ジュウ(慣)、シュ(呉)、シュウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

けもの

Chi tiết: けもの、けだもの、しし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しん)じてもらえないだろうけど、(しげ)みの(なか)から(かいじゅう)(あらわ)れたのだ。

Believe it or not, a monster emerged from the bush.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(やじゅう)(もり)()んでいる。

Wild animals live in the forest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính住む
Trợ từ
この(くに)(おう)(ひと)ではなく、はるか(てんくう)()られるという(さん)(たい)(つばさ)()(かみ)(じゅう)なんだ。

The king of this country isn't a person, but a divine beast with three pairs of wings said to be in far away in the sky.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ
(つぎ)(しゅんかん)ヘラクレスは(かいじゅう)(つか)まえた。

The next instant Hercules caught hold of the monster.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕まえる
Trợ từ
それを(ほっ)するのは(わたし)(なか)(じゅうせい)だ。

It's the animal in me that wants it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính欲する
Trợ từ
(せかい)で、鹿(しか)やムースやキジといった(やせい)(じゅう)()ることは(いほう)とする(くに)(おお)い。

In many parts of the world it is illegal to shoot wild game such as deer, moose or pheasant.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính狩る
Trợ từ