N1THCS 2Tần suất: #898
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 怪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+602A
Unicode Decimal24618
Mã Braille (6 chấm)⠨⠡⠔
Mã Braille Kantenji⠳⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungguài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquái
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quái
Các ý nghĩa đầy đủsuspicious; mystery; apparition; mysterious
Ý nghĩa chính thường dùngsuspicious; mysterious

Cách đọc

Âm On Katakana

カイ

Chi tiết: カイ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カイ(100%)

Âm Kun Hiragana

あや(しい)、あや(しむ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(おとこ)(けが)しているのを()つけた。

She found a man injured.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính怪我
Trợ từ
(しん)じてもらえないだろうけど、(しげ)みの(なか)から(かいじゅう)(あらわ)れたのだ。

Believe it or not, a monster emerged from the bush.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
コンピューターを使(つか)(ひと)(おお)くの(りゅうこう)()(もち)いるが、()(ひと)(りかい)できるかどうかは(あや)しいものだ。

Computer users have so many buzzwords, it's a wonder if anyone else can understand them.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính理解
Trợ từ
(かれ)らは(けが)(じん)(びょういん)まで(くるま)(はこ)んだ。

They carried the injured man by car to the hospital.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính運ぶ
Trợ từ
(かれ)(けが)(ばいしょう)として(たがく)(きん)()()った。

He received a large sum of money in compensation for his injury.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính受け取る
Trợ từ
(わたし)(たち)はその()(もの)のにおいを(あや)しみながらかいだ。

We sniffed at the food suspiciously.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính怪しむ
Trợ từ
(かのじょ)(じてんしゃ)から()ちて(あし)(けが)した。

She hurt her foot when she fell off her bicycle.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính怪我
Trợ từ
(かれ)()ちて(あたま)(けが)した。

His head was hurt by the fall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính怪我
Trợ từ
(かれ)は、その(じこ)(ひだりあし)(けが)した。

He had his left leg hurt in the accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính怪我
Trợ từ
(つぎ)(しゅんかん)ヘラクレスは(かいじゅう)(つか)まえた。

The next instant Hercules caught hold of the monster.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕まえる
Trợ từ
(かいぶつ)(ざんこく)()()みを()かべた。

The monster's smile was cruel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính浮かべる
Trợ từ