N2Tiểu học 5Tần suất: #1051
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 枝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+679D
Unicode Decimal26525
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠋
Mã Braille Kantenji⢇⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhī
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchi, kì, kỳ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chi, kì, kỳ
Các ý nghĩa đầy đủbough; branch; twig; limb; counter for branches
Ý nghĩa chính thường dùngbough; branch

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)、キ(漢)、ギ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

えだ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(えだ)()び、()()ることを(そうてい)して()(ばしょ)(えら)びましょう。

Select the graft point after imagining how the branches will extend and fruit grow.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính伸びる
Trợ từ
(わたし)()()げてくれれば(えだ)()(とど)くと(おも)うけど。

I think I can reach the branch if you'll give me a boost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính届く
Trợ từ
パティは()(ひく)くてその(えだ)()(とど)かなかった。

Patty was so short that she couldn't get at the branch.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính届く
Trợ từ
(えだ)()び、()()ることを(そうてい)して()(ばしょ)(えら)びましょう。

Select the graft point after imagining how the branches will extend and fruit grow.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính成る
Trợ từ
その()(おおえだ)(こえだ)(しげ)りすぎている。

The tree has too many twigs and branches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính茂る
Trợ từ
その()(ひろ)(えだ)(しほう)()()している。

The tree thrusts its branches far and wide.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính張り出す
Trợ từ
(えだ)()(なや)んでいます。

I'm troubled by split ends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính悩む
Trợ từ
(とり)(えだ)()まった。

The birds settled on the branches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính止まる
Trợ từ
()にとっては(えだ)(にんげん)(てあし)(そうとう)する。

Branches are to trees what limbs are to us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính相当
Trợ từ
(しようまっせつ)(ぎろん)はもうそろそろ()めにして、(ほんすじ)(はなし)(うつ)りませんか。

Why don't we stop arguing over these piddling matters and get to the issues at hand?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính移る
Trợ từ
その(きょぼく)(えだ)(いけ)(おお)いかぶさっていた。

The boughs of the large tree overhung the pond.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính覆う
Trợ từ
(ねこ)(えだ)()(かく)れた。

The cat hid among the branches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính隠れる
Trợ từ
(かれ)()から(えだ)()(はな)した。

He cut off a branch from the tree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính切り離す
Trợ từ
(えだ)()び、()()ることを(そうてい)して()(ばしょ)(えら)びましょう。

Select the graft point after imagining how the branches will extend and fruit grow.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính想定
Trợ từ
オリーブの(えだ)(へいわ)(しょうちょう)する。

An olive branch symbolizes peace.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính象徴
Trợ từ