N2THCS 3Tần suất: #1212
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 猫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+732B
Unicode Decimal29483
Mã Braille (6 chấm)⠨⠼⠏
Mã Braille Kantenji⢗⢈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmāo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmiêu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

miêu
Các ý nghĩa đầy đủcat

Cách đọc

Âm On Katakana

ビョウ

Chi tiết: ビョウ(漢)、ボウ(漢)、ミョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ビョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ねこ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(でか)けている()(ねこ)(めんどう)をみてください。

Please look after my cats while I'm away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ
(ねこ)()ないとネズミが(あそ)びまわる。

When the cat's away, the mice do play.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ
(わたし)(なん)(ひき)かのかわいそうな(ねこ)()()されるのを()た。

I saw some poor cats kicked out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính追い出す
Trợ từ
(ねこ)がいなくなるとネズミたちが(あそ)びだす。

When the cat is away, the mice will play.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(ねこ)(ゆき)(うえ)(ころ)がったんだ。

The cat rolled over on the snow.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính転がる
Trợ từ
(ねこ)()はなぜ(くらやみ)(かがや)くのですか。

Why do cats' eyes shine in the dark?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính輝く
Trợ từ
(おっと)(わたし)(ゆうじん)(うわき)しているようなんです。(かのじょ)(どろぼう)(ねこ)!って()いたいです。

It appears that my husband is cheating on me with my friend. I want to tell her: "You thieving cat!".

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính浮気
Trợ từ
(ねこ)はにゃーにゃーと()く。

Cats go mew, mew.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính鳴く
Trợ từ
「ねこまっしぐら」というのは、()(ねこ)がエサに()かってまいしんする(ようす)(あらわ)している。

The phrase "make a bee line for" expresses the look of how a bee heads straight for food with speed and energy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính向かう
Trợ từ
(わたし)のカナリアは(ねこ)(ころ)された。

My canary was killed by a cat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính殺す
Trợ từ
(きのう)(かんせい)(じゅうたく)(がい)にある(ねこ)のひたいほどの()()()つかって、すぐ()うことに()めた。

Yesterday, I found a tiny piece of land for sale in a quiet residential area and I immediately decided to buy it.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính決める
Trợ từ
ひとつのヒントに()(かがや)かせた(おんな)()は、(かわい)らしい(ねこ)(がた)のシャープペンシルをノートに(はし)らせていく。

The girl, her eyes shining brightly from that single hint, makes her cute cat-motif automatic pencil run across her notebook.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính走る
Trợ từ
(ねこ)がバスの(まっしょうめん)(はし)ってきてひかれた。

The cat ran right in front of the bus and was run over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
ライオンが(えもの)(おそ)ったかのように、(こねこ)はおもちゃの(うえ)()んだ。

Like a lion attacking its prey, the kitten jumped on its toy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính跳ぶ
Trợ từ
ペルシャ(ねこ)(かんれん)した(ふる)いお(はな)しがあります。

There is an old story about a Persian cat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính関連
Trợ từ