N3Tiểu học 3Tần suất: #209
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 葉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8449
Unicode Decimal33865
Mã Braille (6 chấm)⠨⠜⠥
Mã Braille Kantenji⢓⡸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxié,yè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn섭,엽
Phiên âm Hán Việtdiếp, diệp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

diếp, diệp
Các ý nghĩa đầy đủleaf; plane; lobe; needle; blade; spear; counter for flat things; fragment; piece
Ý nghĩa chính thường dùngleaf

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨウ

Chi tiết: ヨウ(呉)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨウ(100%)

Âm Kun Hiragana

Chi tiết: は、かみ、すえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

()()びて(はい)らないわよね」「そう、(だん)じて(ふと)ったわけではない!」「(せいちょう)したという便(べんり)(ことば)(われわれ)()(ふだ)

We've got taller so they don't fit. Right, it's certainly not that we've got fat! The useful phrase 'grown up' is our trump card.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伸びる
Trợ từ
(わたし)(たいけん)した(きょうふ)(ことば)では(ひょうげん)できません。

Words cannot describe the horror I experienced.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính体験
Trợ từ
(かれ)(やさ)しい(ことば)(かのじょ)(きも)ちが(やわ)らいだ。

She melted at his kind words.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
(かのじょ)(かれは)()っていくのを(なが)めていた。

She was watching the dead leaves falling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính散る
Trợ từ
(あき)には()()る。

The leaves fall in autumn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính散る
Trợ từ
もう(ことば)(あたま)(はれつ)しそう。

My brain gets blown away hearing words of lies.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính破裂
Trợ từ
(きぎ)()(こうよう)(はじ)めた。

The leaves of the trees began to turn red.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính紅葉
Trợ từ
(あき)には()()(こうよう)する。

The leaves turn in autumn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính紅葉
Trợ từ
(あき)になると(やま)(ぜんたい)(こうよう)する。

The whole mountain turns red in autumn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính紅葉
Trợ từ
(あき)には(やま)(ぜんたい)(こうよう)する。

The entire mountain changes color in autumn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính紅葉
Trợ từ
あなたが(けっこん)(こども)()ったら、(ことば)より(じっせん)ということを(さと)るでしょう。

When you get married and have kids, you'll realize that actions speak louder than words.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính結婚
Trợ từ
()()がさらさらというのが()こえた。

I heard the leaves rustling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
パスポートに(なまえ)(きさい)されている(ひと)は、(ことば)()べられていた。

The person whose name was on the passport was described with words.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính記載
Trợ từ
その(ことば)(はな)された調(おんちょう)で、それがうそだとわかった。

The tone in which those words were spoken utterly belied them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính話す
Trợ từ
(ようこ)(わたし)はサイレンが(ちか)くで()まるのを()いて、(なに)()きたのかとすぐに()()していこうとした。

When Yoko and I heard the sirens stop nearby, we quickly decided to go check it out.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính起きる
Trợ từ