N4Tiểu học 2Tần suất: #235
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 光

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5149
Unicode Decimal20809
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠧
Mã Braille Kantenji⣁⠌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungguāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquang
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quang
Các ý nghĩa đầy đủray; light

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ひか(る)、ひかり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

カミナリが(ひか)ったその()【くわばらくわばら】と(とな)えたもしくは、(とな)える(ひと)()たことがあるだろう。

I expect you've chanted "kuwabara kuwabara" after a lightning flash, or have seen somebody do so.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
(じょうぶ)(ぜんぽう)(なに)かが(ひか)っている。

Something is flashing up ahead.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
(いなずま)(ひか)ったと(おも)うと(かみなり)がなった。

After the lightning, came the thunder.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính光る
Trợ từ
(いなずま)(ひか)った。

The lightning flashed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính光る
Trợ từ
(くらやみ)(あか)いライトが(ひか)っていた。

A red light was glowing in the dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính光る
Trợ từ
(くもま)から(いち)(じょう)(ひかり)()れてきた。

A beam of sunlight came through the clouds.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính漏れる
Trợ từ
(こうそく)(いみょう)()(じゅうりょく)(じざい)(あやつ)(こうき)なる(じょせい)(きし)(とうじょう)するゲームをしたい。

I want to play a game where a noble, female, knight with the nickname of light-speed freely manipulates gravity.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính登場
Trợ từ
(さいきん)では、(ひとびと)(いみん)していく(ばあい)(にっこう)とか(しょくぶつ)、あるいは使(めしつか)いを(もと)めていくというわけではない。

These days, when people emigrate, it is not so much in search of sunshine, or food, or even servants.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính移民
Trợ từ
あの(うえ)(ほう)(ひか)っている(ほし)(もくせい)です。

The star which shines up there is Jupiter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính光る
Trợ từ
(いなびかり)はたいてい(かみなり)(おと)がした(のち)(ひか)る。

Lightning is usually followed by thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
(くうき)(こうかがく)スモッグで(おせん)されていた。

The air was infected with photochemical smog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
その(へや)(あか)(ひかり)()らされていた。

The room was illuminated with red lights.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính照らす
Trợ từ
(けいこうとう)がチカチカしてるな。(あたら)しいのと(こうかん)しないとダメかな。

This fluorescent lamp is starting to flicker. We'll have to replace it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính交換
Trợ từ
(かれ)()(いか)りでギラっと(ひか)った。

His eyes flashed with anger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính光る
Trợ từ
(ほうろう)(しゃ)、それが(かねも)ちならば(かんこうきゃく)(しょう)せられる。

The vagabond, when rich, is called a tourist.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính称する
Trợ từ