Ngoài bảng
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc⿰2

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 諤

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8AE4
Unicode Decimal35556
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngạc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngạc
Các ý nghĩa đầy đủspeaking the truth

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ガク(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わめ(く)、あご

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かんかんがくがく)(ぎろん)()()うような(かいぎ)、といったことは(さいきん)はやらないのかね。

I wonder if they don't have meetings anymore where strong words fly and everyone goes at each other tooth and nail.

Độ khóTrên THPT
Từ chính飛び交う
Trợ từ
(こっかい)は、(とうちょう)(ほうあん)(めぐ)ってまさに(かんかんがくがく)(からだ)であった。

Parliament members had a raucous argument over the Wiretapping Law.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính巡る
Trợ từ