N2THCS 1Tần suất: #1067
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 盗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+76D7
Unicode Decimal30423
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠍
Mã Braille Kantenji⣡⢌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđạo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đạo
Các ý nghĩa đầy đủsteal; rob; pilfer
Ý nghĩa chính thường dùngsteal

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(漢)、ドウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ぬす(む)

Chi tiết: ぬす(む)、ぬす(み)、と(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いっしゅん)()()して(ぬす)んでしまった。

I must have stolen it when I lost control of myself momentarily.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính差す
Trợ từ
(なん)(さつ)かの(ほん)(ぬす)まれた。

A number of books were stolen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính盗む
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)のお(かね)(ぬす)まれたことで(かれ)(うった)えた。

She accused him of stealing her money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính盗む
Trợ từ
(かれ)らは(かれ)(ぬす)んでいるところを()つけた。

They caught him stealing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính盗む
Trợ từ
(かれ)はその(おとこ)(ぬす)んだといって()めた。

He accused the man of stealing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính盗む
Trợ từ
(じてんしゃ)(ぬす)まれるという(じじつ)があった。

My bicycle was stolen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính盗む
Trợ từ
その(ふりょう)(しょうねん)(じてんしゃ)(ぬす)んだことで(こくはつ)された。

The delinquent boy was arraigned for stealing a bicycle.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính告発
Trợ từ
(きしゃ)(なか)(ねむ)っている()に、(さいふ)(ていき)(ぬす)まれてしまった。

I had my purse and commuter ticket stolen while I was sleeping in the train.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính眠る
Trợ từ
(ごうとう)(わたし)(うし)()(なわ)(しば)った。

The burglar tied my hands behind my back with a rope.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính縛る
Trợ từ
(ちほう)(けんじ)(かれ)(ぬす)みと(さつじん)(ざい)(きそ)した。

The district attorney indicted him for theft and murder.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính起訴
Trợ từ
(とうぞく)(たち)()っていた(くるま)(とうぼう)した。

The thieves made off in a waiting car.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính逃亡
Trợ từ
(かれ)らは(かれ)がその(じてんしゃ)(ぬす)んだと(ひなん)した。

They accused him of stealing the bicycle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính非難
Trợ từ
(さくねん)ロンドンにいたとき、(だれ)かが(わたし)(へや)(しんにゅう)して(さいふ)(ぬす)んだ。

When I was in London last year, someone broke into my room and stole my wallet.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính侵入
Trợ từ
その(おとこ)(せっとう)(はん)()われた。

The man was charged with theft.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính問う
Trợ từ
この(おとこ)(せっとう)(ざい)()われた。

This man was charged with theft.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính問う
Trợ từ