N1THCS 2Tần suất: #967
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 聴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8074
Unicode Decimal32884
Mã Braille (6 chấm)⠢⠔⠣
Mã Braille Kantenji⣧⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthính

Phiên âm Hán Việt

thính
Các ý nghĩa đầy đủlisten; headstrong; naughty; careful inquiry
Ý nghĩa chính thường dùnglisten

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(呉)、テイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

き(く)

Chi tiết: き(く)、ゆる(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

()()えない(ひと)(ちょうりょく)(えいびん)(ばあい)(おお)い。

A blind person's hearing is often very acute.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính見える
Trợ từ
(そうおん)(ちょうかく)(えいきょう)(あた)えることが(しょうめい)されたが、それに(だれ)(おどろ)きはしない。

To no one's surprise, loud noise has been proved to affect one's sense of hearing.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính証明
Trợ từ
(かれ)(こうえん)(かい)にはたくさんの(ちょうしゅう)(あつ)まっていた。

His lecture had a large audience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính集まる
Trợ từ
(おんがく)()いて(かのじょ)(しんけい)(しず)まった。

Music has settled her nerves.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính静まる
Trợ từ
(かいじょう)(たつ)すいの(よち)もないほどに(ちょうしゅう)()まっていた。

The hall was filled with such a large audience that there wasn't even standing room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
(かれ)(ちょうしゅう)(しず)かな調(くちょう)(えんぜつ)した。

He addressed the audience in a soft tone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính演説
Trợ từ
(ちょうしゅう)(きんちょう)姿(しせい)()っていた。

The listeners stood in an attentive attitude.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
(いぬ)(ちょうかく)(びんかん)さを(にんげん)(くら)べると、はるかに(うえ)だ。

The hearing acuity of dogs is superior by far to that of humans.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính比べる
Trợ từ
(ちょうしゅう)(おんがく)()わせて(てびょうし)()った。

The audience kept time to the music.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính合わせる
Trợ từ
(さいばんかん)(ぼうちょう)(じん)(せいじゃく)にするように(めい)じた。

The judge charged the audience to be silent.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
(こころ)ここに()らざれば()けども()こえず。

There are none so deaf as those who won't hear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính在る
Trợ từ
(すべ)ての(ほうそう)(ないよう)(ほうほう)も、(じっさい)(けってい)するのは(ちょうしゅ)(しゃ)である。

It is the audience which really determines both the matter and manner of every broadcast.

Độ khóTrên THPT
Từ chính決定
Trợ từ
(おお)くの(ばあい)(おんがく)()(とき)(こころ)()かぶ(えいぞう)はCDのアートワークです。

In many cases, the image that comes to mind when you listen to music is that of the CD's artwork.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính浮かぶ
Trợ từ
その(かしゅ)(ぶたい)(あらわ)れると(ちょうしゅう)(かれ)にブーブーという(やじ)()ばした。なぜなら(かれ)(じぶん)(つま)()てて()(じょせい)()()えたからだ。

When the singer appeared on stage, the audience gave him the Bronx cheer, because he dumped his wife for another woman.

Độ khóTrên THPT
Từ chính現れる
Trợ từ
(ちょうしゅう)(かれ)のスピーチに(みりょう)された。

The audience were fascinated by his speech.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính魅了
Trợ từ