N1THCS 1Tần suất: #1075
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 巡

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5DE1
Unicode Decimal24033
Mã Braille (6 chấm)⠸⠲⠿
Mã Braille Kantenji⣃⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxún
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtduyên, tuần
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

duyên, tuần
Các ý nghĩa đầy đủpatrol; go around; circumference; make the rounds
Ý nghĩa chính thường dùngpatrol; make the rounds

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュン

Chi tiết: ジュン(呉)、シュン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジュン(100%)

Âm Kun Hiragana

めぐ(る)

Chi tiết: めぐ(る)、めぐ(り)、まわ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

すぐに(じゅんさ)()びにやられた。

A policeman was sent for at once.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(かれ)(じゅんさ)(ぶちょう)(ちい)(のぼ)った。

He rose to the rank of sergeant.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính昇る
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(たす)ける(めぐ)()わせになった。

The lot fell to her to help him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính助ける
Trợ từ
(こっかい)は、(とうちょう)(ほうあん)(めぐ)ってまさに(かんかんがくがく)(からだ)であった。

Parliament members had a raucous argument over the Wiretapping Law.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính巡る
Trợ từ
(われわれ)(たいよう)(めぐ)るすべての(わくせい)(たんけん)するだろう。

We will explore every planet that goes around the sun.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính巡る
Trợ từ
(われわれ)(たいよう)(めぐ)るすべての(わくせい)(たんけん)するだろう。

We will explore every planet that goes around the sun.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính探検
Trợ từ
ネットワークの(はったつ)で、かつてないほど(たいりょう)(ぶん)(せかいじゅう)()(めぐ)っています。

With the development of networks a huge and unprecedented volume of messages flies around the world.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính駆ける
Trợ từ