N4Tiểu học 2Tần suất: #106
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 近

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8FD1
Unicode Decimal36817
Mã Braille (6 chấm)⠸⠣⠗
Mã Braille Kantenji⣇⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjìn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcấn, cận, ký
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cấn, cận, ký
Các ý nghĩa đầy đủnear; early; akin; tantamount; recent
Ý nghĩa chính thường dùngnear; recent

Cách đọc

Âm On Katakana

キン

Chi tiết: キン(漢)、ゴン(呉)、コン(慣)

Thống kê tần suất dùng:キン(100%)

Âm Kun Hiragana

ちか(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(なん)(ねん)()っても(えいご)(りょく)(じょうたつ)しない。(さいきん)、さぼってたからな。

Lately, I've been letting my English go. It seems I'll never improve at it, no matter how many years I study.

Độ khóTrên THPT
Từ chính上達
Trợ từ
(さいきん)(だくさん)(こうしゅう)(よくじょう)(とうさん)しました。

Recently, many public bath-houses have gone out of business.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính倒産
Trợ từ
(さいきん)(おうしつ)ファミリーについて()された(ほん)()(さつ)(けっしゅつ)している。

Two books stand out among the dozens recently published on the Royal Family.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính傑出
Trợ từ
(わたし)たちが(ちか)づくとライオンが()()した。

The lion began to roar as we approached.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính吠える
Trợ từ
(でんしゃ)(ちか)づくと、トンネルから(いち)(じん)(ねっぷう)()きつけた。

There was a gust of hot wind from the tunnel as the train approached.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính吹く
Trợ từ
(さいきん)(あか)ちゃんのアトピー(せい)(ひふ)(えん)()えています。

Atopic dermatitis has been increasing on babies recently.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính増える
Trợ từ
(さいきん)ドル(さきやす)(かん)(つよ)まっているなかで、(かわせ)(そうば)(べい)(けいざい)(しひょう)(たい)する(はんのう)はかなり(げんていてき)である。

As expectation increases that the dollar will weaken, the foreign exchange market's reaction to US economic indicators has been fairly muted.

Độ khóTrên THPT
Từ chính強まる
Trợ từ
(さいきん)(きょうあく)(じけん)をニュースで()るたび、バーチャルな(せかい)()きる(せかい)(くべつ)がなくなった(わかもの)(きゅうぞう)していることに(きづ)かされる。

These days when I hear about these horrible incidents on the news I get the feeling that more and more young people are losing their ability to distinguish between real and virtual worlds.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính急増
Trợ từ
(ひと)つが(とお)()ぎたかと(おも)うと、すぐに(つぎ)(たいふう)(せっきん)する。

No sooner has one typhoon passed than the next one approaches.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính接近
Trợ từ
(あらし)(せっきん)していると(はっぴょう)された。

They announced that a storm was coming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính接近
Trợ từ
(おお)きな(たいふう)(せっきん)している。

A big typhoon is approaching.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính接近
Trợ từ
(えき)(ちか)くの(ほどう)には(どこ)()ってもおびただしい(かず)(じてんしゃ)(ほうち)されているのが()かけられる。

Wherever you go, you see a lot of bicycles left on sidewalks near stations.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính放置
Trợ từ
(さいきん)ではジョンは(ときどき)(きぶん)()れることがある。

Recently John feels better on and off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(わたし)(きんし)なので、あの(かんばん)(なに)()いてあるか()からない。

I am near-sighted, so I cannot make out what is written on that signboard.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính書く
Trợ từ
ドイツでは(きょう)、いくつかの(とし)(しゅうげき)(はんたい)する(こうぎ)(こうどう)(もよお)されましたが、その(とし)(なか)には、(げつようび)(ほうか)による(しゅうげき)でトルコ(じん)(にん)(さつがい)されたハンブルク(ちか)くの(とし)(ふく)まれています。

In Germany today, anti-violence rallies took place in several cities, including one near Hamburg where three Turks were killed in an arson attack on Monday.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺害
Trợ từ