Ngoài bảngTần suất: #2049
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 仇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4EC7
Unicode Decimal20167
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqiú,chóu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcâu, cừu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

câu, cừu
Các ý nghĩa đầy đủfoe; enemy; revenge; grudge; feud

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: キュウ(漢)、グ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あだ、あた、かたき、つれあい

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

カーペットには(ほこり)(きゅうしゅう)するダストポケット(こうか)があり、(ほこり)(ひさん)(ふせ)(とくちょう)があるのだが、それが(きゅう)になった(けっか)といえる。

Carpets have the effect of a dust pocket, with merit of sucking up dust and stopping it flying around, but you can say that effect backfires.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吸収
Trợ từ
(かれ)らはおじを(ころ)して(ちち)(あだ)()とうと(けっしん)した。

They determined to avenge their father's death on their uncle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính討つ
Trợ từ