N2Tiểu học 6Tần suất: #818
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 吸

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5438
Unicode Decimal21560
Mã Braille (6 chấm)⠠⠩⠹
Mã Braille Kantenji⠷⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthấp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hấp
Các ý nghĩa đầy đủsuck; imbibe; inhale; sip; breathe in
Ý nghĩa chính thường dùngsuck; breathe in

Cách đọc

Âm On Katakana

キュウ

Chi tiết: キュウ(漢)、コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

す(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
吸う
[godan verb, transitive]:
{1} to smoke; to breathe in; to inhale
{2} to suck; to sip; to slurp
{3} to absorb; to soak up
{4} to kiss
Từ ghép Kanji
吸収
きゅうしゅう
[noun, する verb]:
absorption; suction; attraction
呼吸
きゅう
[noun, する verb, の adjective]:
{1} breath; respiration
{2} knack; trick; secret (of doing something)
吸血鬼
きゅうけつ
[noun]:
vampire; bloodsucker
吸引
きゅういん
[noun, する verb, の adjective]:
absorption; suction; aspiration; attraction
吸入
きゅうにゅう
[noun, する verb, の adjective]:
inhalation
Động từ ghép
吸い込む
いこ
{1} to inhale; to breathe in; to suck up; to imbibe
{2} to absorb; to soak up

Câu ví dụ minh họa

こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(さんそ)(わたし)たちが(こきゅう)すると(はい)(なか)()()まれる。

Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính呼吸
Trợ từ
それは(わたし)たちが(こきゅう)する(くうき)のようなものです。

It is like the air we breath.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính呼吸
Trợ từ
(われわれ)()(くうき)そのものが(こうじょう)(えんとつ)から()るスモッグで(おせん)されている。

The very air we breathe is polluted with smog from the factory chimneys.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
(わたし)(かれ)(たばこ)()うなと(ちゅうこく)した。

I advised him against smoking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính忠告
Trợ từ
(わたし)(かれ)(たばこ)()うなと(けいこく)された。

I warned him not to smoke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính警告
Trợ từ
(しゃない)(たばこ)()うのは(しゃ)(きそく)(はん)する。

Smoking in the office is against our rules.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính反する
Trợ từ
(さんそ)(わたし)たちが(こきゅう)すると(はい)(なか)()()まれる。

Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính取り込む
Trợ từ
(わたし)(にわ)(はな)(かお)りを(むね)(いっぱい)()()んだ。

I breathed the smell of the flowers in the garden.

Độ khóTrên THPT
Từ chính吸い込む
Trợ từ
(たと)えば、たばこをぷかぷか()(せんせい)が、たばこを()(せいと)(ちゅうい)してもその(ちゅうい)(むじゅん)しているだろう。

For example, if a chain-smoking teacher cautions a pupil for smoking, that warning is self-contradictory.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính注意
Trợ từ
(きゅうけつき)(でんせつ)はバルカン(ちほう)(るふ)している。

Legends of vampires flourish in the Balkans.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính流布
Trợ từ
アザラシは(よる)にいっそう(ひんぱん)(ふじょう)してくるのだから、(くま)がアザラシを(こきゅう)(あな)のところで(つか)まえる(かのうせい)(ゆうぐ)(いこう)により(たか)くなるのである。

The seals surface more frequently then, so a bear's chance of catching one at a breathing hole is greater after nightfall.

Độ khóTrên THPT
Từ chính浮上
Trợ từ
こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính狩猟
Trợ từ
その(せいと)はタバコを()ったために(ばっ)せられた。

The pupil was punished for smoking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ
スポンジは(みず)()()む。

A sponge absorbs water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính吸い込む
Trợ từ