N1Tiểu học 6Tần suất: #984
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 討

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A0E
Unicode Decimal35342
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠉
Mã Braille Kantenji⠗⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthảo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thảo
Các ý nghĩa đầy đủchastise; attack; defeat; destroy; conquer; study; suppress by armed force
Ý nghĩa chính thường dùngchastise; study; suppress by armed force

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

う(つ)

Chi tiết: う(つ)、たず(ねる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(げんしりょく)について(ふた)つのチームが(とうろん)した。

The two teams debated on the issue of nuclear power.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính討論
Trợ từ
(ぎちょう)(わたし)たちがその(もんだい)について(とうぎ)するべきだと(ていしょう)した。

The chairman suggested that we should discuss the problem.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính提唱
Trợ từ
(かれ)はその(もんだい)について(りょうしん)(とうろん)した。

He debated on the problem with his parents.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính討論
Trợ từ
(われわれ)はその(もんだい)(かれ)らと(とうろん)します。

We will discuss the problem with them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính討論
Trợ từ
その(もんだい)について(かれ)らと(とうろん)しよう。

Let's discuss the problem with them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính討論
Trợ từ
(かれ)はその(とうろん)(はんたい)()()いた。

He sided with the opposition group in the argument.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính付く
Trợ từ
その(もんだい)(おお)いに(とうろん)された。

The question was much discussed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính討論
Trợ từ
(わたし)たちはその(とうろん)(そうてん)となっている(もんだい)(げんてい)すべきだ。

We should confine the discussion to the question at issue.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính限定
Trợ từ
(よさん)(けんとう)し、コストを(さくげん)することにした。

I reviewed the budget, and decided to cut costs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính削減
Trợ từ
(ふい)()たれて(わたし)(なに)()(こと)(おも)()かなかった。

Taken by surprise, I couldn't think of anything to say.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính思い付く
Trợ từ
(かれ)(はくがい)(しゃ)()らしめて(じんみん)たちのあだを()つだろう。

He will avenge the people on their oppressor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính懲らしめる
Trợ từ
エメット(りろん)(だとう)(せい)について(さいけんとう)する(ひつよう)があることを(してき)しなければならない。

I should point out that it is necessary to re-examine the validity of Emmet's theory.

Độ khóTrên THPT
Từ chính指摘
Trợ từ
(らいしゅう)(かようび)(やくいん)(かい)がその(ていあん)(けんとう)することになっている。

The board of directors is going to discuss the proposal next Tuesday.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính検討
Trợ từ
(われわれ)(せいふ)(けいざい)(せいさく)(けんとう)した。

We studied the government's economic policy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính検討
Trợ từ
エメット(りろん)(けんとう)する(まえ)に、「(ないぶ)シンメトリー」という(がいねん)(めいかく)にしておかなければならない。

Before we examine Emmet's theory, we must clarify the concept of 'internal symmetry.'

Độ khóTrên THPT
Từ chính検討
Trợ từ