N1THCS 2Tần suất: #2797
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 倹

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5039
Unicode Decimal20537
Mã Braille (6 chấm)⠲⠫⠇
Mã Braille Kantenji⢑⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkiệm

Phiên âm Hán Việt

kiệm
Các ý nghĩa đầy đủfrugal; economy; thrifty; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngfrugal

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン

Chi tiết: ケン(漢)、ゲン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つま(しい)、つづまやか、つづま(やか)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しゅうにゅう)(ひく)いと(けんやく)せざるを()なくなる。

A small income obliges us to thrift.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính倹約
Trợ từ
(ろうひ)する(ひと)(まも)るために(けんやく)する(ひと)(ぜいきん)をかけるのは、(けんめい)なことではないし、(けっきょく)はためにならないのである。

It is not wise, nor in the long run is it kind, to tax the thrifty for the thriftless.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính倹約
Trợ từ