N2Tiểu học 5Tần suất: #1085
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 税

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A0E
Unicode Decimal31246
Mã Braille (6 chấm)⠨⠶⠎
Mã Braille Kantenji⡕⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshuì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthoát, thuế, thối
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thoát, thuế, thối
Các ý nghĩa đầy đủtax; duty
Ý nghĩa chính thường dùngtax

Cách đọc

Âm On Katakana

ゼイ

Chi tiết: ゼイ(慣)、セイ(漢)、セ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ゼイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: みつぎ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(こくみん)(ぜいせい)(かん)しては(いけん)(いっち)しなかった。

The people did not reach consensus on taxation.

Độ khóTrên THPT
Từ chính一致
Trợ từ
(かぜい)(もんだい)(いけん)()かれている。

Opinions are divided on the issue of taxes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分かれる
Trợ từ
タバコに(しんぜい)()せられた。

A new tax has been imposed on cigarettes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính課する
Trợ từ
ウイスキーには(じゅうぜい)()せられていた。

A heavy tax was imposed on whiskey.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính課する
Trợ từ
(じつ)(こうがく)(しょとく)には(とくべつ)(ぜい)()せられている。

A special tax is imposed on very high incomes.

Độ khóTrên THPT
Từ chính課する
Trợ từ
(かいがい)(せいひん)(ふこうへい)(かんぜい)()せられている。

Unfair tariffs are imposed on foreign products.

Độ khóTrên THPT
Từ chính課する
Trợ từ
ワインに(じゅうぜい)()せられている。

Heavy taxes are laid on wine.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính課する
Trợ từ
(かれ)(だつぜい)(ようぎ)(たいほ)された。

He was arrested on charges of tax evasion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(ろうひ)する(ひと)(まも)るために(けんやく)する(ひと)(ぜいきん)をかけるのは、(けんめい)なことではないし、(けっきょく)はためにならないのである。

It is not wise, nor in the long run is it kind, to tax the thrifty for the thriftless.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính倹約
Trợ từ
(ちょくせつ)(ぜい)(はんたい)する(いけん)(しはいてき)だった。

Opinion against the direct tax was dominant.

Độ khóTrên THPT
Từ chính反対
Trợ từ
(だいぶぶん)(にほんじん)(ぞうぜい)(はんたい)した。

Most Japanese opposed a tax increase.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính反対
Trợ từ
(ふつ)(せいふ)(こっか)(よさん)(ちょうじり)()わせるよう(のうぜい)(しゃ)(いど)むオンラインゲームを()()した。

The French government has launched an online game that challenges taxpayers to balance the national budget.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính挑む
Trợ từ
(ぜいきん)から()られる(きんがく)によって(せいふ)(しゃかい)(ふくし)(ししゅつ)する(きんがく)(さゆう)する。

The amount of money the government earns in taxes determines the amount of money it can spend on welfare.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính支出
Trợ từ
(きゅうよ)()えるに(ひれい)して、(しょとく)(ぜいりつ)もあがっていく。

The income tax rate increases in proportion as your salary rises.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính比例
Trợ từ
(せいふ)(ぜいせい)(かいかく)(ちゃくしゅ)した。

The government started tax reform.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính着手
Trợ từ