N3Tiểu học 3Tần suất: #408
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 局

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C40
Unicode Decimal23616
Mã Braille (6 chấm)⠠⠫⠏
Mã Braille Kantenji⡵⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cục
Các ý nghĩa đầy đủbureau; board; office; affair; conclusion; court lady; lady-in-waiting; her apartment; limited part
Ý nghĩa chính thường dùngbureau; limited part; office

Cách đọc

Âm On Katakana

キョク

Chi tiết: キョク(漢)、ゴク(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つぼね

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(すいそく)(けっきょく)(ただ)しいことが(はんめい)した。

His guess turned out to be right.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính判明
Trợ từ
それで(ちゅうおう)便(ゆうびんきょく)()けて、やつらが(わたし)たちの(だいとうりょう)(ゆうかい)したことを()ったの。

That's when we learned that the main post office was on fire and that they had kidnapped our president.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焼ける
Trợ từ
(べい)(こうくう)(うちゅう)(きょく)によれば、ガリレオ(とうさい)のものと(るいじ)した(はつでんき)(とうさい)して()った(うちゅう)(ひこう)22(かい)のうち、3(かい)(ひこう)(じこ)(はっせい)したとのことです。

NASA says three of 22 space missions that carried generators similar to Galileo's ended in accidents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発生
Trợ từ
(たかはし)()っていろいろ(へん)なことを()うのを(きたい)してたんだけど、(けっきょく)あんまり()まずで(おもしろ)くなかった。

We expected Takahashi to get drunk and say some weird stuff, but he ended up not drinking too much, so it wasn't interesting.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính酔う
Trợ từ
()りにおいでになるまで(にもつ)便(ゆうびんきょく)(ほかん)します。

The parcel will be kept at the post office until you call for it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính保管
Trợ từ
(けっきょく)(だれ)でも(じぶん)(まな)ぶしかない。

Everyone must learn on their own in the end.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính学ぶ
Trợ từ
(きょくしょ)(ますい)()(おこな)(うち)(けいどうみゃく)(ない)(まく)(はくり)(じゅつ)(ぜんしん)(ますい)()での(ひかく)

A comparison of carotid endarterectomy performed under local anaesthetic vs general anaesthetic.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
(ながなが)(きょうぎ)した(すえ)に、()()()()(けっきょく)()()った。

After considerable argument, the buyer and the seller finally came to terms.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính協議
Trợ từ
(べい)(こうくう)(うちゅう)(きょく)によれば、ガリレオ(とうさい)のものと(るいじ)した(はつでんき)(とうさい)して()った(うちゅう)(ひこう)22(かい)のうち、3(かい)(ひこう)(じこ)(はっせい)したとのことです。

NASA says three of 22 space missions that carried generators similar to Galileo's ended in accidents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính類似
Trợ từ
(ろうひ)する(ひと)(まも)るために(けんやく)する(ひと)(ぜいきん)をかけるのは、(けんめい)なことではないし、(けっきょく)はためにならないのである。

It is not wise, nor in the long run is it kind, to tax the thrifty for the thriftless.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính倹約
Trợ từ
(かえ)りがけに便(ゆうびんきょく)()りましょう。

I'll call by at the post office on the way home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính寄る
Trợ từ
そのような(じょうちょ)(こうどう)(ぶんり)(くら)べれば、(はきょくてき)(けっか)(ほう)がまだましである。

Even disaster is better than such a divorce between emotion and action.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính比べる
Trợ từ
(がっこう)(とうきょく)はその(こうそく)(はいし)することに(けってい)した。

Our school administration decided to do away with that school rule.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính決定
Trợ từ
便(ゆうびんきょく)(とお)りに沿()ってあります。

The post office is down the street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沿う
Trợ từ
(なかみ)(ひと)(はんだん)すると()うけれど、(けっきょく)(ぼく)たちは(ひょうめん)(あらわ)れた(ぶぶん)(はんだん)するしかないじゃないですか。

We say that we judge people based on their contents, but in the ends, don't we just judge them based on their exterior?

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính表れる
Trợ từ