N1THCS 2Tần suất: #1246
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 浪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6D6A
Unicode Decimal28010
Mã Braille (6 chấm)⠨⠚⠱
Mã Braille Kantenji⡇⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn낭,랑
Phiên âm Hán Việtlang, lãng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lang, lãng
Các ý nghĩa đầy đủwandering; waves; billows; billow; wander
Ý nghĩa chính thường dùngwandering; billow; wander

Cách đọc

Âm On Katakana

ロウ

Chi tiết: ロウ(呉)、ラン(唐)

Thống kê tần suất dùng:ロウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: なみ、みだ(りに)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ほうろう)(しゃ)、それが(かねも)ちならば(かんこうきゃく)(しょう)せられる。

The vagabond, when rich, is called a tourist.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính称する
Trợ từ
(ろうひ)する(ひと)(まも)るために(けんやく)する(ひと)(ぜいきん)をかけるのは、(けんめい)なことではないし、(けっきょく)はためにならないのである。

It is not wise, nor in the long run is it kind, to tax the thrifty for the thriftless.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính倹約
Trợ từ
たいへんロマンチックに(えが)かれたジプシーの(ほうろう)(びょうしゃ)

Heavily romanticized portraits of gypsy vagabonds.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(かれ)(なん)(かげつ)もヨーロッパを(ほうろう)してきた。

He has been wandering over Europe for months.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính放浪
Trợ từ
(がくせい)(じかん)(ろうひ)しがちである。

Students are apt to waste time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính浪費
Trợ từ
(かのじょ)(でんき)(ろうひ)しないよう()かりを()した。

She turned out the light so as not to waste electricity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính浪費
Trợ từ
(かのじょ)(きん)(ろうひ)できるほど(かねも)ちではない。

She is not rich enough to waste money.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính浪費
Trợ từ
(かのじょ)は、(すう)ペニーを(せつやく)するために(はん)(じかん)(ろうひ)するなと、(かれ)(せっとく)できなかった。

She could not persuade him not to waste half an hour to save a few pennies.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính浪費
Trợ từ
(かれ)(ちち)から()けついだものを(ろうひ)した。

He wasted that which he had received from his father.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính浪費
Trợ từ
(かのじょ)は、(すう)ペニーを(せつやく)するために(はん)(じかん)(ろうひ)するなと、(かれ)(せっとく)できなかった。

She could not persuade him not to waste half an hour to save a few pennies.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính節約
Trợ từ