N1THCS 3Tần suất: #1946
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 剰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5270
Unicode Decimal21104
Mã Braille (6 chấm)⠸⠜⠓
Mã Braille Kantenji⡕⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthặng, thừa

Phiên âm Hán Việt

thặng, thừa
Các ý nghĩa đầy đủsurplus; besides
Ý nghĩa chính thường dùngsurplus

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョウ

Chi tiết: ジョウ(呉)、ショウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あまつさえ、あま(り)、あま(る)、あま(す)、あまつさ(え)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(ちゅうどく)(しゃ)(まやく)(かじょう)(せっしゅ)()んだ。

The addict died from a drug overdose.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
たいていの(はってん)(とじょう)(こく)(かじょう)(じんこう)(くる)しんでいる。

Most developing countries are suffering from overpopulation.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính苦しむ
Trợ từ