N3Tiểu học 5Tần suất: #1036
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 毒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6BD2
Unicode Decimal27602
Mã Braille (6 chấm)⠲⠠⠅
Mã Braille Kantenji⣗⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđại, đốc, độc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đại, đốc, độc
Các ý nghĩa đầy đủpoison; virus; venom; germ; harm; injury; spite
Ý nghĩa chính thường dùngpoison

Cách đọc

Âm On Katakana

ドク

Chi tiết: ドク(呉)、トク(漢)、ダイ(呉)、タイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ドク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: そこ(なう)、わる(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(まやく)(ちゅうどく)(おお)くの(ひと)(だらく)した。

Drug addiction degraded many people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính堕落
Trợ từ
(ゆうじん)(ちちおや)(きゅうし)したのを(たいへん)()(どく)(おも)った。

I felt very sorry about the sudden death of my friend's father.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính急死
Trợ từ
(わたし)は、(ゆうじん)(ちち)(きゅうし)したのを()(どく)(おも)った。

I felt very sorry about the sudden death of my friend's father.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính急死
Trợ từ
(かれ)(かん)ぺきに(ちつじょ)(ただ)しい(じんせい)(まやく)(ちゅうどく)(きょうだい)(あらわ)れた(とき)(ほうかい)した。

His flawlessly ordered life collapsed when his drug-addict brothers appeared.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(わたし)(おどろ)いたことには、(かれ)(ふくどく)(じさつ)した。

To my shock, he killed himself by taking poison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
その(ちゅうどく)(しゃ)(まやく)(かじょう)(せっしゅ)()んだ。

The addict died from a drug overdose.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(かのじょ)(どく)()んで(じさつ)した。

She killed herself by taking poison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính自殺
Trợ từ
(かれ)(どく)()んで(じさつ)した。

He killed himself by taking poison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính自殺
Trợ từ
(ほんとう)にお()(どく)(ぞん)じます。

I feel deeply for you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính存じる
Trợ từ
(かれ)(かん)ぺきに(ちつじょ)(ただ)しい(じんせい)(まやく)(ちゅうどく)(きょうだい)(あらわ)れた(とき)(ほうかい)した。

His flawlessly ordered life collapsed when his drug-addict brothers appeared.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(わたし)たちはその(ろう)(ふうふ)()(どく)(おも)った。

We were sorry for the old couple.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính思う
Trợ từ
(かれ)(つま)(どくさつ)したと()われている。

He is alleged to have poisoned his wife.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính毒殺
Trợ từ
(かれ)(わたし)(どくぜつ)()びせた。

He showered abuse on me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính浴びせる
Trợ từ
(どく)()らわば(さら)まで。

As well be hanged for a sheep as a lamb.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính食らう
Trợ từ