N3Tiểu học 3Tần suất: #529
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 苦

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+82E6
Unicode Decimal33510
Mã Braille (6 chấm)⠰⠩⠩
Mã Braille Kantenji⢓⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcổ, khổ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cổ, khổ
Các ý nghĩa đầy đủsuffering; trial; worry; hardship; feel bitter; scowl; bitter; suffer
Ý nghĩa chính thường dùngsuffering; bitter; suffer

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ク(呉)、コ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ク(100%)

Âm Kun Hiragana

くる(しい)、くる(しむ)、くる(しめる)、にが(い)、にが(る)

Chi tiết: くる(しい)、くる(しむ)、くる(しめる)、にが(い)、にが(る)、にがな、はなは(だ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(おお)くの(くにぐに)(しつぎょう)(もんだい)(くる)しんでいる。すなわちそこには(しょうらい)(ほしょう)されず、(じんせい)という(きしゃ)()(おく)れてしまう(おお)くの(わかもの)(たち)がいる。

There are many countries that are suffering unemployment. In other words, there are many young people that are not guaranteed a future and are late for the train called life.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保障
Trợ từ
(しゅうまつ)(たんせき)(うご)いて、(しちてんはっとう)(くる)しみを(あじ)わったよ。

I spent the weekend writhing in agony when my gallstone started to move.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(かれ)(こんかい)(はんだん)(りかい)(くる)しむね。()きが(まわ)ったということかね。

I have a hard time seeing the logic of this latest decision of his. He just isn't as sharp as he used to be.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính回る
Trợ từ
(かなら)ずしも(にが)(くすり)()()くとは(かぎ)らない。

Bitter medicine will not necessarily do you good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行く
Trợ từ
(くにく)(さく)(きかく)したんですが、その(ほん)はよく()れました。

We arrived at that plan out of pure desperation, but the book sold well.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính企画
Trợ từ
(ひとまえ)(うた)うのは(にがて)です。

I don't like to sing in public.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
(まんせいてき)便(べんぴ)(くる)しんでいます。

I'm suffering from chronic constipation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính苦しむ
Trợ từ
(かれ)は、(しつう)(くる)しんでいる。

He is suffering from toothache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính苦しむ
Trợ từ
たいていの(はってん)(とじょう)(こく)(かじょう)(じんこう)(くる)しんでいる。

Most developing countries are suffering from overpopulation.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính苦しむ
Trợ từ
(かれ)らはスモッグで(くる)しんだ。

They suffered from smog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính苦しむ
Trợ từ
(かれ)(ずつう)(くる)しんでいる。

He is suffering from a headache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính苦しむ
Trợ từ
(かれ)(せんきょ)(くせん)している。

He is fighting with his back to the wall in the election.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính苦戦
Trợ từ
(ぼく)ってあがり(せい)だから、(ひと)(まえ)(はな)すの(にがて)なんだよ。

I'm the type who gets nervous in front of people, so I'm bad at speech making.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính話す
Trợ từ
(こうていぶあい)()()げは(さんぎょうかい)(くる)しめてきた(きび)しい(きんゆう)(ひっぱく)(かんわ)するだろうと(きたい)されている。

The bank rate cut is expected to relieve the severe financial squeeze that has hit industry.

Độ khóTrên THPT
Từ chính期待
Trợ từ
(かれ)(にくたい)(くつう)(たたか)わねばならなかった。

He had to contend against physical suffering.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính闘う
Trợ từ