N1THCS 2Tần suất: #1594
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 摂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6442
Unicode Decimal25666
Mã Braille (6 chấm)⠢⠻⠟
Mã Braille Kantenji⡷⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhiếp

Phiên âm Hán Việt

nhiếp
Các ý nghĩa đầy đủvicarious; surrogate; act in addition to; take in; act as regent
Ý nghĩa chính thường dùngvicarious; take in; act as regent

Cách đọc

Âm On Katakana

セツ

Chi tiết: セツ(慣)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おさ(める)、かね(る)、と(る)、か(ねる)、か(わる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(ちゅうどく)(しゃ)(まやく)(かじょう)(せっしゅ)()んだ。

The addict died from a drug overdose.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(みず)(せっし)100()(ふっとう)する。

Water boils at 100 degrees Celsius.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(みず)(せっし)100℃で(ふっとう)する。

Water boils at a temperature of 100 degree centigrade.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沸騰
Trợ từ
(かれ)(ぼく)(ふせっせい)にならないようにと(けいこく)した。

He cautioned me against being careless of my health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính警告
Trợ từ
()に、(こうこうせい)になると、(ぼく)はビタミン(ざい)(じょうよう)するように(かがく)を「(せっしゅ)した」

Later, in high school, I would take chemistry the way I took vitamin pills.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính常用
Trợ từ