N2THCS 1Tần suất: #648
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 途

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9014
Unicode Decimal36884
Mã Braille (6 chấm)⠠⠾⠉
Mã Braille Kantenji⣇⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđồ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đồ
Các ý nghĩa đầy đủroute; way; road
Ý nghĩa chính thường dùngroute; way

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ト(漢)、ズ(呉)、ド(呉)

Thống kê tần suất dùng:ト(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: みち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はってん)(とじょう)(こく)では(すぐ)れた(ぎじゅつしゃ)(ふそく)している。

Good technicians are in short supply in the developing countries.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính不足
Trợ từ
(はってん)(とじょう)(しょこく)(せんしん)(しょこく)(きょうりょく)すれば(せんそう)(ぼっぱつ)(ふせ)ぐことができる。

The developing world and the developed world can prevent a war from breaking out by helping each other.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(かのじょ)(ぜんと)には(おお)きな(みらい)(ひろ)がっている。

A great future lies before her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính広がる
Trợ từ
(とちゅう)(くるま)のエンジンが(こしょう)した。

Our car developed engine trouble on the way.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính故障
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính裂ける
Trợ từ
(かれ)(ちゅうと)()(かえ)した。

He turned back halfway.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính引き返す
Trợ từ
(わたし)たちはいつも(がっこう)()(とちゅう)()()わせた。

We used to meet on our way to school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính待ち合わせる
Trợ từ
いったん(ものごと)(はじ)めた(いじょう)(とちゅう)(ほうき)してはいけない。

Once you have begun to do something, never give it up.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính放棄
Trợ từ
(くも)った()(かれ)らは(とちゅう)()まってしまい(いえ)(もど)ることができなかった。

Cloudy days, they stopped on their way and could not return home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính止まる
Trợ từ
たいていの(はってん)(とじょう)(こく)(かじょう)(じんこう)(くる)しんでいる。

Most developing countries are suffering from overpopulation.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính苦しむ
Trợ từ
その()(きたく)(とちゅう)(ゆうかい)されたのかもしれない。

That child may have been kidnapped on his way home.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính誘拐
Trợ từ
(げこう)(とちゅう)(いぬ)をつれた(おんな)()(あそ)んだ。

Halfway back from school I played with a girl who was walking her dog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính傾く
Trợ từ
(きた)(とちゅう)、お(みせ)()って(しょくざい)()って()たんです。(そな)えあれば(うれ)いなし、です。

On the way we dropped in at the shops and bought foodstuffs. They say well prepared means no worries.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính寄る
Trợ từ