N5Tiểu học 1Tần suất: #101
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 口

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53E3
Unicode Decimal21475
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠩
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkǒu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhẩu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khẩu
Các ý nghĩa đầy đủmouth

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ、ク

Chi tiết: コウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(82.7%), ク(17.3%)

Âm Kun Hiragana

くち

Câu ví dụ minh họa

(びん)(くち)までいっぱいに()れて(くうき)(はい)らないようにしなさい。

Fill the bottle to the top so as to exclude all air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
(かのじょ)たちの(くち)から(しょくば)(ろうどう)(もんだい)()てくることはほとんどなかった。

They rarely spoke of the labour problem at their workplace.

Độ khóTrên THPT
Từ chính出る
Trợ từ
(かのじょ)()まれた(とき)から(くち)()けない。

She has been dumb since birth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính利く
Trợ từ
(かのじょ)(こわ)くて(くち)()けなかった。

She was dumb with fear.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính利く
Trợ từ
(かのじょ)はショックのあまり(ぐち)()けなかった。

The shock robbed her of her speech.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính利く
Trợ từ
(こうろん)(おさ)まったので、(かれ)(きたく)した。

The quarrel settled, he returned home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính収まる
Trợ từ
その(へんじ)には(ひら)いた(くち)(ふさ)がらなかった。

I was taken aback at the answer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính塞がる
Trợ từ
びっくりして(ひら)いた(くち)(ふさ)がらなかった。

He was in open-mouthed amazement.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính塞がる
Trợ từ
(かれ)らの(じんこう)(ぞうか)しています。それ()、ますます(おお)くの(しょくりょう)(ひつよう)なのです。

They have a growing population; therefore they need more and more food.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính増加
Trợ từ
(せかい)(いちばん)(じんこう)(みっしゅう)している(くに)はどこですか?

What's the country with the highest population density in the world?

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính密集
Trợ từ
グループの(ひと)たち(ぜんいん)(ちんもく)しているときは、(だれ)かが(はなし)(くちび)()らねばならない。

When all the group members are silent, somebody must break the ice.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính沈黙
Trợ từ
(まち)(ねんねん)(じんこう)(げんしょう)している。

The population of the town decreases year by year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính減少
Trợ từ
ロビンは(くち)()えて(ぜいたく)になったのかしら。

Perhaps the robin's got a taste for the finer things in life and has become extravagant.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính肥える
Trợ từ
(かれ)(くち)()けても「イエス」とは()わない。

The word yes never escapes his lips.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính裂ける
Trợ từ
この(くち)()けても()えません!

I will never tell!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính裂ける
Trợ từ