N1THCS 2Tần suất: #1341
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ广
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 廊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5ECA
Unicode Decimal24266
Mã Braille (6 chấm)⠨⠚⠏
Mã Braille Kantenji⡱⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungláng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn낭,랑
Phiên âm Hán Việtlang
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lang
Các ý nghĩa đầy đủcorridor; hall; tower
Ý nghĩa chính thường dùngcorridor

Cách đọc

Âm On Katakana

ロウ

Chi tiết: ロウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わたどの

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(たん)のうの(しゅじゅつ)でしたら、この(ろうか)をずっと()って(みぎ)()がってください。

For gall bladder surgery, go down this hall and take a right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính曲がる
Trợ từ
(ふかぶか)(たんそく)して、(ろうか)()かう。

He sighed deeply and headed to the corridor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính向かう
Trợ từ
その(がろう)では(おお)くの(ふる)(めいが)(てんじ)することになっている。

They are going to exhibit many famous old paintings at the gallery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính展示
Trợ từ