N5Tiểu học 1Tần suất: #383
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 右

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53F3
Unicode Decimal21491
Mã Braille (6 chấm)⠠⠉⠷
Mã Braille Kantenji⠱⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthữu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hữu
Các ý nghĩa đầy đủright

Cách đọc

Âm On Katakana

ウ、ユウ

Chi tiết: ウ(呉)、ユウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(77.3%), ウ(22.7%)

Âm Kun Hiragana

みぎ

Chi tiết: みぎ、たす(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(みぎうで)(かんせつ)(だっきゅう)したようです。

I'm afraid I dislocated my right arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính脱臼
Trợ từ
ねじは(みぎ)(まわ)すと(はず)れます。

Turn the screw to the right, and it will come off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính外れる
Trợ từ
(かれ)(かがみ)(なか)(じぶん)姿(すがた)()ようと(からだ)(さゆう)(まわ)した。

He turned round from side to side to look at himself in the mirror.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính回す
Trợ từ
(せいこう)()(せいこう)(きしつ)(さゆう)されることが(おお)い。

Success often depends on one's temperament.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính左右
Trợ từ
(うみ)()()(つき)(うんこう)(さゆう)される。

The rise and fall of the sea is governed by the moon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính左右
Trợ từ
(かれ)(へんじ)(かれ)(きぶん)(さゆう)される。

His answer depends on his mood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính左右
Trợ từ
(にんげん)はいわば(かんじょう)(さゆう)される()(もの)である。

Human beings are emotional creatures, so to speak.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính左右
Trợ từ
(くさり)(つよ)さはその(たまき)(いちばん)(よわ)いところに(さゆう)される。

The strength of the chain is in the weakest link.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính左右
Trợ từ
(ぼく)(みぎ)()れた。

I turned right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính折れる
Trợ từ
(かれ)(こづつみ)(みぎ)(わき)(かか)えている。

He is carrying a parcel under his right arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính抱える
Trợ từ
(かれ)(おこ)って(くび)(さゆう)()った。

He gave an angry shake of his head.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính振る
Trợ từ
(しゃない)(かれ)(まわ)りでは、ほかの(じょうきゃく)たちが(ぜんごさゆう)()れていた。

Around him, in the carriage, the other passengers rocked and swayed.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính揺れる
Trợ từ
(ふね)(あらし)(さゆう)()れた。

The ship rolled from side to side in the storm.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính揺れる
Trợ từ
(ぜいきん)から()られる(きんがく)によって(せいふ)(しゃかい)(ふくし)(ししゅつ)する(きんがく)(さゆう)する。

The amount of money the government earns in taxes determines the amount of money it can spend on welfare.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính支出
Trợ từ
(ひこうき)(ついらく)(すんぜん)(みぎ)(せんかい)した。

The plane turned sharply to the right just before it crashed.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính旋回
Trợ từ