N1THCS 2Tần suất: #1589
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 胆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+80C6
Unicode Decimal32966
Mã Braille (6 chấm)⠸⠕⠙
Mã Braille Kantenji⢅⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn단,담
Phiên âm Hán Việtđàn, đảm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đàn, đảm
Các ý nghĩa đầy đủgall bladder; courage; pluck; nerve; gallbladder
Ý nghĩa chính thường dùnggallbladder; gall bladder

Cách đọc

Âm On Katakana

タン

Chi tiết: タン(呉)

Thống kê tần suất dùng:タン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: きも

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しゅうまつ)(たんせき)(うご)いて、(しちてんはっとう)(くる)しみを(あじ)わったよ。

I spent the weekend writhing in agony when my gallstone started to move.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(かれ)(らくたん)している(こと)(だれ)()にも(あき)らかだった。

His disappointment was obvious to everyone.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính落胆
Trợ từ
(せいふ)(むほうもの)たちの(げきとつ)(たい)して(だいたん)(たいしょ)した。

The government acted boldly to deal with the outlaw uprising.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính対処
Trợ từ
(たん)のうの(しゅじゅつ)でしたら、この(ろうか)をずっと()って(みぎ)()がってください。

For gall bladder surgery, go down this hall and take a right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính曲がる
Trợ từ
その(りっこうほしゃ)(せんきょ)(けっか)(らくたん)した。

The candidate was disappointed at the outcome of the election.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính落胆
Trợ từ
(かれ)(つま)()(らくたん)している。

He is discouraged over his wife's death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính落胆
Trợ từ
その(こうほ)(しゃ)(せんきょ)(けっか)(らくたん)した。

The candidate was disappointed at the outcome of the election.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính落胆
Trợ từ
(はは)(わたし)(しっぱい)(らくたん)した。

My mother was disappointed by my failure.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính落胆
Trợ từ
(しゅうまつ)(たんせき)(うご)いて、(しちてんはっとう)(くる)しみを(あじ)わったよ。

I spent the weekend writhing in agony when my gallstone started to move.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính味わう
Trợ từ
(かのじょ)(ていあん)(いぎ)(とな)えるとは(きみ)(だいたん)だ。

It is bold of you to dispute to her proposal.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính唱える
Trợ từ
(わたし)(たち)(かれ)(だいたん)(くわだ)てに(した)()いた。

We marveled at his bold attempt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính巻く
Trợ từ
(きみ)(たんりょく)()(ひつよう)がある。

You must build up your courage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính練る
Trợ từ
(わたし)(らくたん)させないでくれ。

Don't let me down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính落胆
Trợ từ