N1THCS 1Tần suất: #174
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 郎

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+90CE
Unicode Decimal37070
Mã Braille (6 chấm)⠨⠚⠍
Mã Braille Kantenji⡑⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungláng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn낭,랑
Phiên âm Hán Việtlang
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lang
Các ý nghĩa đầy đủson; counter for sons; young man; male name suffix
Ý nghĩa chính thường dùngson; young man; male name suffix

Cách đọc

Âm On Katakana

ロウ

Chi tiết: ロウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おとこ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(けっこんしき)ではあまりにたくさんのごちそうが()されたので、(しんろう)(しんぷ)はもっと(おお)くの(ひと)()ぶべきだったかなと(おも)(はじ)めた。

Food and drink were served in such profusion at the wedding that the bride and groom began to wonder if they should have invited more guests.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出す
Trợ từ
(おれ)(じんじ)()鹿(ばかやろう)にあごで(さしず)されるつもりはない。

I will not be dictated to by some idiot in the personnel department.

Độ khóTrên THPT
Từ chính指図
Trợ từ
(いま)まで(ひとまえ)()いたことのなかった(じろう)が、オンオンと()()した。

Jiro, who had never cried in front of anyone before, started bawling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(たろう)(くつじょく)(しの)んで(しゃざい)(じしょく)した。

Taro had to eat dirt and resigned.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính謝罪
Trợ từ
(いとう)(たろう)(ゆうざい)(はんけつ)された。

Taro Ito was found guilty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính判決
Trợ từ
(じろう)はオーストラリアのペンパルと(ぶんつう)している。

Jiro communicates with his pen pal in Australia.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính文通
Trợ từ
(いま)まで(ひとまえ)()いたことのなかった(じろう)が、オンオンと()()した。

Jiro, who had never cried in front of anyone before, started bawling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(よしき)はお(かね)(こま)って()(ろう)()(まん)(えん)()してくれと(たの)んだ。

Yoshiki was hard up and asked Goro to lend him 20,000 yen.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính頼む
Trợ từ
(たろう)(なん)(さつ)かの(えいかいわ)テキストをロンドンに(ちゅうもん)した。

Taro ordered some English conversation textbooks from London.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính注文
Trợ từ
(いちろう)はどことなく(きず)ついたように()ったが、それが(うそ)っぱちであることはこいつとの(ながねん)()()いが(おし)えてくれた。

Ichiro sounded somehow upset but my long years of hanging out with him told me that it was out and out fake.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính言う
Trợ từ
(たろう)(くつじょく)(しの)んで(しゃざい)(じしょく)した。

Taro had to eat dirt and resigned.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính忍ぶ
Trợ từ
ジョンは(かんとう)(ちく)、そして(たろう)西(かんさい)(ちく)(たんとう)している。

John covers the Kanto area and Taro covers the Kansai area.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính担当
Trợ từ