N1THCS 1Tần suất: #1566
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 嘆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5606
Unicode Decimal22022
Mã Braille (6 chấm)⠸⠕⠅
Mã Braille Kantenji⠷⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthán
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thán
Các ý nghĩa đầy đủsigh; lament; moan; grieve; sigh of admiration
Ý nghĩa chính thường dùngsigh

Cách đọc

Âm On Katakana

タン

Chi tiết: タン(呉)

Thống kê tần suất dùng:タン(100%)

Âm Kun Hiragana

なげ(く)、なげ(かわしい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ぶん)()くときには、ふつう(おおもじ)(はじ)め、ピリオド(.)、または(かんたん)()(!)、(ぎもんふ)(?)、で()わる。

When writing a sentence, generally you start with a capital letter and finish with a period (.), an exclamation mark (!), or a question mark (?).

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính終わる
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(じゃま)しないようにと(たんがん)した。

She pleaded with him not to disturb her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính嘆願
Trợ từ
(むすこ)()でメアリーは(ひたん)()れた。

Her son's death broke Mary's heart.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính暮れる
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(じゃま)しないようにと(たんがん)した。

She pleaded with him not to disturb her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính邪魔
Trợ từ
(わたし)たちはその(しょうねん)のデッサンのすばらしさに(きょうたん)した。

We were amazed at the excellence of the boy's drawings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính驚嘆
Trợ từ
(かれ)(しんぽ)ぶりに(きょうたん)せざるをえない。

I cannot help wondering at his progress.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính驚嘆
Trợ từ
(わたし)(かれ)(ゆうき)(きょうたん)した。

I marveled at his courage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính驚嘆
Trợ từ
みんな(かのじょ)(ゆうき)(きょうたん)した。

Everyone marvelled at her courage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính驚嘆
Trợ từ
(ふかぶか)(たんそく)して、(ろうか)()かう。

He sighed deeply and headed to the corridor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính向かう
Trợ từ
(かれ)()(なげ)(かな)しんだ。

I felt deep sorrow at his death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính嘆く
Trợ từ
(かのじょ)(じゅう)(ねん)(ちか)くも(かれ)()(なげ)(かな)しんでいる。

She has grieved over his loss for nearly ten years.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính嘆く
Trợ từ
(かれ)()(ふうん)(なげ)(かな)しんだ。

He wept over his misfortunes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính嘆く
Trợ từ
(かれ)()(ふあん)(なげ)いた。

He lamented his hard fate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính嘆く
Trợ từ
(かれ)(しんゆう)()(なげ)(かな)しんだ。

He grieved at the death of his best friend.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính嘆く
Trợ từ
(ぶん)()くときには、ふつう(だいもんじ)(はじ)め、ピリオド(.)、または(かんたん)()(!)、(ぎもんふ)(?)、で()わる。

When writing a sentence, generally you start with a capital letter and finish with a period (.), an exclamation mark (!), or a question mark (?).

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính書く
Trợ từ