N4Tiểu học 2Tần suất: #167
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 画

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+753B
Unicode Decimal30011
Mã Braille (6 chấm)⠰⠂⠕
Mã Braille Kantenji⣓⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuà
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoạ, hoạch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoạ, hoạch
Các ý nghĩa đầy đủbrush-stroke; picture; draw up a plan; tableau
Ý nghĩa chính thường dùngbrush-stroke; picture; draw up a plan; tableau

Cách đọc

Âm On Katakana

ガ、カク

Chi tiết: ガ(呉)、エ(呉)、カイ(漢)、カク(漢)、ワク(呉)

Thống kê tần suất dùng:カク(69.2%), ガ(30.8%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: えが(く)、かく(する)、かぎ(る)、はかりごと、はか(る)、え、か(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らは(けいかく)(ぜんたい)をあきらめるよりほかないと(いけん)(いっち)している。

They agree that they have no choice but to give up the whole plan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(こんしゅう)はよい(えいが)(じょうえい)されてますか。

Are there any good films on this week?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính上映
Trợ từ
その(けいかく)には(しきん)(ふそく)していた。

Money for the plan was lacking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính不足
Trợ từ
あの(ひと)によって、(だいとうりょう)(ぎが)()され、(せいけん)(けんい)(こうき)(みだ)されてはなるまい。

According to him, the president must not be turned into a caricature, the loss of authority and public order cannot be borne.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính乱す
Trợ từ
(えいが)は、(わたし)(よき)したように(おもしろ)かった。

The movie was interesting, as I had expected.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính予期
Trợ từ
(けいかく)(できあ)がった。

The plans have been drawn up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính出来上がる
Trợ từ
(いいん)(かい)はその(けいかく)をめぐって(いけん)()かれた。

The committee was split over the project.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính分かれる
Trợ từ
その(けいかく)(たい)する(きょうみ)(はんげん)した。

I lost half my interest in the project.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính半減
Trợ từ
(けいえい)(じん)(しゅうえき)(たんきてき)(かいぜん)()()られすぎて、(ちょうきてき)(しょうらい)(けいかく)()(まわ)らない(けいこう)があった。

The management tended to be too concerned about short-term improvement of the bottom line to have any long-term design for the future.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính回る
Trợ từ
その(げいじゅつ)()(とし)()るにつれて(がふう)()わるであろう。

As the artist grows older his paintings may alter.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính変わる
Trợ từ
わたしの(さい)(そしき)(けいかく)(あん)(しっぱい)した(のち)(しょうしん)(ねが)いは(すべ)(しっぱい)()わった。

All hope of my promotion went up in smoke after my reorganization plan fell through.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính失敗
Trợ từ
これは(わたし)(くふう)した(けいかく)です。

This is a plan of my own devising.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính工夫
Trợ từ
(かれ)(きたく)したらみんなで(えいが)(かん)()こうか、と(わたし)(かのじょ)(ていあん)した。

I suggested to her that we go to the movies after he came home.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(かれ)らの(けいかく)(せいこう)するかどうか(ぎもん)(おも)っている。

I have doubts about the success of their plan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính成功
Trợ từ
その(だい)(じいん)(てんじょう)には(しゅうきょう)()(えが)かれていた。

The cathedral had a religious painting on its ceiling.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ