N1THCS 3Tần suất: #1394
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 斉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6589
Unicode Decimal25993
Mã Braille (6 chấm)⠨⠻⠔
Mã Braille Kantenji⢣⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttề

Phiên âm Hán Việt

tề
Các ý nghĩa đầy đủadjusted; alike; equal; similar variety of; uniform
Ý nghĩa chính thường dùngadjusted; uniform

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ

Chi tiết: セイ(漢)、ザイ(呉)、サイ(慣)、シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: そろ(う)、ひと(しい)、ひと(しく)、あたる、はやい、ものいみ、ととの(える)、おごそ(か)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らは(いっせい)()()がった。

They stood up simultaneously.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立ち上がる
Trợ từ
「ワンワンッ!」「ニャーニャー!」「コケコッコー!」と、(どうぶつ)たちが(いっせい)()(はじ)めた。

The various animals started going, "Woof, woof!" and "Meow, meow!" and "Cock-a-doodle-doo!"

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính鳴く
Trợ từ
(よれい)だ。(こうもん)(あた)りにいた(せいと)たちが(いっせい)(あし)(はや)める。

It's the class bell. The pupils that had been around the school gate quickened their steps as one.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính速める
Trợ từ