N1THCS 3Tần suất: #1153
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鈴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9234
Unicode Decimal37428
Mã Braille (6 chấm)⠨⠛⠹
Mã Braille Kantenji⢃⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn령,영
Phiên âm Hán Việtlinh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

linh
Các ý nghĩa đầy đủsmall bell; buzzer; bell
Ý nghĩa chính thường dùngsmall bell; bell

Cách đọc

Âm On Katakana

レイ、リン

Chi tiết: レイ(漢)、リン(唐)、リョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レイ(63.2%), リン(36.8%)

Âm Kun Hiragana

すず

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(すずき)(せんせい)(じゅぎょう)はおもしろいんだけど、いつも(はなし)(だっせん)しちゃって、なかなか(きょうかしょ)(どお)りに(すす)まないんだよね。

Mr. Suzuki's classes are interesting, but his stories always get sidetracked, so we never make any good progress in our textbooks.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính脱線
Trợ từ
(すずき)(もう)します。

This is Mr Suzuki speaking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính申す
Trợ từ
(ゆき)のため、(すずき)()(そうべつ)パーティーに(しゅっせき)できなかった。

The storm prevented me from attending the farewell party in honor of Mr Suzuki.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出席
Trợ từ
(よれい)だ。(こうもん)(あた)りにいた(せいと)たちが(いっせい)(あし)(はや)める。

It's the class bell. The pupils that had been around the school gate quickened their steps as one.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính速める
Trợ từ