N1THCS 3Tần suất: #1192
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 斎

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+658E
Unicode Decimal25998
Mã Braille (6 chấm)⠨⠱⠔
Mã Braille Kantenji⣁⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrai

Phiên âm Hán Việt

trai
Các ý nghĩa đầy đủpurification; Buddhist food; room; worship; avoid; alike; observe religious abstinence
Ý nghĩa chính thường dùngpurification; observe religious abstinence

Cách đọc

Âm On Katakana

サイ

Chi tiết: サイ(漢)、セ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とき、つつし(む)、ものいみ、い(む)、いわ(う)、いつ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(しじん)(じぶん)(しょさい)(じさつ)した。

The poet committed suicide in his study.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính自殺
Trợ từ
その(さっか)(じぶん)(しょさい)(じさつ)した。

The author killed himself in his study.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính自殺
Trợ từ
(ちち)(しゃこ)(しょさい)(かいぞう)した。

My father converted a garage into a study.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính改造
Trợ từ
このドアは(しょさい)(つう)じている。

This door leads to the study.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính通じる
Trợ từ