N1Tiểu học 3Tần suất: #969
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 詩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A69
Unicode Decimal35433
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠅
Mã Braille Kantenji⡥⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshī
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thi
Các ý nghĩa đầy đủpoem; poetry

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うた

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(ししゅう)(しゅっぱん)されたところだ。

A collection of her verses has just been published.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính出版
Trợ từ
この()(だれ)()いたのですか。

By whom was this poem written?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính書く
Trợ từ
その()(むめい)(ちょしゃ)()んだ。

The poem was composed by an anonymous author.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính詠む
Trợ từ
(かれ)はその()調(いっぽんぢょうし)(ろうどく)した。

He read the poem in a monotone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính朗読
Trợ từ
その(しじん)(じぶん)(しょさい)(じさつ)した。

The poet committed suicide in his study.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính自殺
Trợ từ
(かのじょ)(しぜん)(たい)する(きも)ちを()(ひょうげん)した。

She expressed her feelings for nature in a poem.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính表現
Trợ từ
(かれ)(しぜん)(たい)する(きも)ちを()(ひょうげん)した。

He expressed his feelings for nature in a poem.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính表現
Trợ từ
(しじん)キーツはロマン()(ぞく)する。

The poet Keats belongs to the Romantic school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính属する
Trợ từ
(かのじょ)(わか)いころに()いた()(わたし)()せてくれた。

She showed me the poems that she had written in her youth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính見せる
Trợ từ
ワインとは、ボトルに()められた()である。

Wine is poetry filled in bottles.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính詰める
Trợ từ
(かのじょ)はキーツの()(いんよう)した。

She quoted a poem by Keats.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính引用
Trợ từ
(かれ)はその()から(いっせつ)(ばっすい)した。

He extracted a passage from the poem.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính抜粋
Trợ từ
()(ほんやく)する(むずか)しさについては、すでにいろいろいわれてきた。

Much has already been said about the difficulty of translating poetry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính翻訳
Trợ từ
()(じんせい)(かいしゃく)する(てだす)けとなる。

Poetry helps to interpret life.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ
()(じんせい)(かいしゃく)するのに(たす)けとなる。

Poetry helps to interpret life.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ