N1THCS 1Tần suất: #1711
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 旬

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+65EC
Unicode Decimal26092
Mã Braille (6 chấm)⠸⠲⠧
Mã Braille Kantenji⣳⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxún
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquyên, quân, tuần
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quyên, quân, tuần
Các ý nghĩa đầy đủdecameron; 10day period; season (for specific products); ten-day period
Ý nghĩa chính thường dùngdecameron; ten-day period

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュン、シュン*

Chi tiết: ジュン(呉)、シュン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジュン(73.3%), シュン(26.7%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(けっか)(ごがつ)(げじゅん)(ふあん)(しんけいしょう)(ふみんしょう)(しんだん)された。

As a result, he was diagnosed with insomnia and anxiety neurosis near the end of May.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính診断
Trợ từ