N3Tiểu học 3Tần suất: #104
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 神

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+795E
Unicode Decimal31070
Mã Braille (6 chấm)⠸⠳⠡
Mã Braille Kantenji⡗⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshén
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthần
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thần
Các ý nghĩa đầy đủgods; mind; soul
Ý nghĩa chính thường dùnggods; mind

Cách đọc

Âm On Katakana

シン、ジン

Chi tiết: シン(漢)、ジン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(73.2%), ジン(26.8%)

Âm Kun Hiragana

かみ、かん*、こう*

Chi tiết: かみ、かん、こう、たましい

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

なぜか、(けいき)()いときには(にほん)(しんわ)にちなんだ(なまえ)()けられています。

For some reason economic booms have names taken from Japanese mythology given to them.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính付ける
Trợ từ
(かれ)らの()調(ちょうわ)(せいしん)(ひろ)がった。

A harmony prevailed among them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính広がる
Trợ từ
(かれ)には(せいしん)(しょうがい)()る。

He is mentally handicapped.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính有る
Trợ từ
(かれ)(そうぞうてき)(せいしん)()けている。

He is barren of creative spirit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính欠ける
Trợ từ
(かみ)(あい)する(ひと)には()(いぬ)から()(ぶた)()まれる。

Whom God loves, his bitch brings forth pigs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生まれる
Trợ từ
その(しょうねん)(うんどう)(しんけい)(はったつ)している。

The boy has good reflexes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発達
Trợ từ
(きけん)()ぎると(かみさま)(わす)れられる。

The danger past and God forgotten.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính過ぎる
Trợ từ
(おんがく)()いて(かのじょ)(しんけい)(しず)まった。

Music has settled her nerves.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính静まる
Trợ từ
(かのじょ)(きょうふ)(しっしん)した。

She fainted with fear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính失神
Trợ từ
あごひげをはやした(かみさま)(じぶん)(はな)れたのと(おな)(ほうほう)(もど)ってくると(やくそく)していた。

The bearded god had promised to return someday in the same way he had left.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính戻る
Trợ từ
(しょ)(かみ)(あく)(かみなり)()つという。

They say the gods smite evil with thunderbolts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính打つ
Trợ từ
(きぎょう)(けいえい)(かつやく)するために(ひつよう)となるのが(おお)くの(なかま)(しごと)(すいこう)するための調(きょうちょう)(せいしん)です。

What you need to take part in business management is the team spirit to work with many colleagues.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính活躍
Trợ từ
(かのじょ)(そうしき)(わら)うほど(むしんけい)(おんな)()ではない。

She is not so insensitive a girl as to laugh at a funeral.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
サタンのこうした(おこな)いを(かみ)がなぜ(ゆる)しているのか、その(りゆう)(せいしょ)のヨブ()(せつめい)されている。

Why God allows these sort of actions by Satan is explained in Job in the New Testament.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính説明
Trợ từ
(きげんぜん)776(ねん)(さいしょ)のオリンピック(きょうぎ)(たいかい)は、ギリシャ(じん)(しゅしん)ゼウスをたたえるため、オリンポス(さん)のふもとで(かいさい)された。

In 776 B.C., the first Olympic Games were held at the foot of Mount Olympus to honor the Greeks' chief god, Zeus.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính開催
Trợ từ