N1Tiểu học 5Tần suất: #1063
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 句

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53E5
Unicode Decimal21477
Mã Braille (6 chấm)⠰⠩⠚
Mã Braille Kantenji⣵⠨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggōu,jù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn구,귀
Phiên âm Hán Việtcâu, cú, cấu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

câu, cú, cấu
Các ý nghĩa đầy đủphrase; clause; sentence; passage; paragraph; counter for haiku; haiku
Ý nghĩa chính thường dùngphrase; haiku

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ク(呉)、コウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あ(たる)、ま(がる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)はおろかにもその(かんよう)(ごく)(もじどお)りの(いみ)(かいしゃく)してしまった。

I foolishly interpreted the idiom according to its literal sense.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính解釈
Trợ từ
そういえば、(でんしゃ)(なか)(となり)(すわ)ったほろ()いのおっさんに、(じぶん)(はいく)()()しいと()われたことがある。

Now that I think of it, I've been asked to look at a haiku he'd written by the tipsy bloke sitting next to me on the train.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(しょうがっこう)(てい)(がくねん)(ころ)(ぼく)(ちち)(はいく)(おし)えられ、(はいじん)(あこが)れた。(たなばた)(ねが)(ごと)も「はい(ひと)になれますように。」と()いた。あれから30(ねん)(ねが)いはかなった。(いま)(ぼく)(まぎ)れもない(はいじん)だ。

When I was in my first years of grade school, my father taught me a haiku and I longed to be a poet. On my Tanabata wish, I also wrote "Please make me a poet". Thirty years have passed and my wish has been granted. I am without doubt an invalid.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính憧れる
Trợ từ
(けいじ)はその()で、(かれ)(しょうげん)(ひとこと)(いち)()(せいかく)()()った。

The detective took down his testimony on the spot, word for word.

Độ khóTrên THPT
Từ chính書き取る
Trợ từ
(ちいき)(さんか)()びかけてもしょせんは(びじれいく)、どのみち(しやくしょ)はやりたいことを(かって)にやるに()まっている。

The claim of community involvement is just window dressing; City Hall will do what it wants to anyhow.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính決まる
Trợ từ
そんなに(びじれいく)(なら)べられると、かえって(うそ)()こえるよね。

When someone speaks with such rhetorical flourish, it starts to sound like they're lying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(かのじょ)()(ぱだか)(へや)(はい)()んで(かれ)(ぜっく)させた。

She came completely naked into the room, rendering him speechless.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入り込む
Trợ từ
そんなに(びじれいく)(なら)べられると、かえって(うそ)()こえるよね。

When someone speaks with such rhetorical flourish, it starts to sound like they're lying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính並べる
Trợ từ
その(もんく)は、(ひと)(ぶじょく)するためのものだ。

The phrase is meant to insult people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính侮辱
Trợ từ
(めいし)(しゅうしょく)するもの((けいようし)、または(けいようし)(そうとう)(ごく))。

Things that modify nouns (adjective, or adjectival equivalent).

Độ khóTrên THPT
Từ chính修飾
Trợ từ
この()では(ぜんちし)(しょうりゃく)できる。

You can omit the preposition in this phrase.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính省略
Trợ từ
(かれ)はその()(もじ)どおりの(いみ)(せつめい)した。

He explained the literal meaning of the phrase.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính説明
Trợ từ