N1Tiểu học 4Tần suất: #1201
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 梅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6885
Unicode Decimal26757
Mã Braille (6 chấm)⠨⠨⠿
Mã Braille Kantenji⢥⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungméi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmai
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mai
Các ý nghĩa đầy đủplum; ume (Japanese apricot)
Ý nghĩa chính thường dùngplum; ume (Japanese apricot)

Cách đọc

Âm On Katakana

バイ

Chi tiết: バイ(漢)、メ(呉)、マイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:バイ(100%)

Âm Kun Hiragana

うめ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(うめ)のつぼみが(ふく)らんだのね。

The plum blossom buds swelled.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính膨らむ
Trợ từ
(つゆ)(ろくがつ)()わり(ころ)(はじ)まる。

The rainy season sets in about the end of June.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
(つゆ)()()(せんたくもの)()すと(きぶん)はもう(なつ)でした。

Drying the washing on a fine day in the rainy season; I felt like it was already summer.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính干す
Trợ từ