N4Tiểu học 2Tần suất: #700
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 夏

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+590F
Unicode Decimal22799
Mã Braille (6 chấm)⠰⠡⠅
Mã Braille Kantenji⠕⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxià
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiá, giạ, hạ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

giá, giạ, hạ
Các ý nghĩa đầy đủsummer

Cách đọc

Âm On Katakana

カ、ゲ*

Chi tiết: カ(漢)、ゲ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(86.5%), ゲ(13.5%)

Âm Kun Hiragana

なつ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(なつやす)みが()びたので(こども)(たち)(よろこ)んだ。

The extension of the summer vacation delighted the children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính延びる
Trợ từ
(きょねん)(なつ)(わたし)(おとず)れた(むら)(ながの)(けん)(ちい)さな(むら)だった。

The village which I visited last summer was a small one in Nagano Prefecture.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính訪れる
Trợ từ
(なつ)にはこの(しま)(かんこうきゃく)(せんりょう)される。

Tourists take over this island in the summer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính占領
Trợ từ
(わたし)たちがこの(なつ)()まったホテルは(みずうみ)(ちか)くに()ります。

The hotel we stayed at last summer is near the lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính在る
Trợ từ
(わたし)はそれを(なつ)になる(まえ)(かんせい)させるべきだった。

I should have completed it before summer.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính完成
Trợ từ
(わたし)はそれを(なつ)になる(まえ)(かんせい)すべきだった。

I should have completed it before summer.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính完成
Trợ từ
(しろ)(くも)(なつ)(あおぞら)()いている。

A white cloud is floating in the blue summer sky.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính浮く
Trợ từ
(かいがん)(ひしょ)()は、(たと)えばニューボートがそうだが、(なつ)には(ひじょう)(こんざつ)する。

Seaside resorts, such as Newport, are very crowded in summer.

Độ khóTrên THPT
Từ chính混雑
Trợ từ
(なつ)()わりに、その(みせ)(ひとで)(わた)った。

The store changed hands at the end of last summer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính渡る
Trợ từ
パラソルは(かお)()()たらないように(なつ)(もち)いる。

A parasol is used during the summertime to shade the face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính用いる
Trợ từ
(なつば)(とうきょう)(たいふう)(みま)われやすい。

Tokyo is subject to typhoons in summer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính見舞う
Trợ từ
(はる)(ふゆ)(なつ)()(おとず)れる。

Spring comes between winter and summer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訪れる
Trợ từ
(なつ)()(かれ)らは(いえ)(ひと)()した。

They lent their house for the summer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính貸す
Trợ từ
(おな)(ころ)(じむ)(いん)(ありむら)(なつ)(めぐみ)は、(こんげつ)(かぎ)りに退(たいしょく)する(むね)()(おに)(じょう)(もう)()れた。

At the same time, the clerk Natsue Arimura told Gokijo of his intent to resign after this month.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính退職
Trợ từ
(がい)してひょうは(なつ)()る。

As a rule, hail falls in summer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính降る
Trợ từ