N5Tiểu học 2Tần suất: #628
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 毎

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6BCE
Unicode Decimal27598
Mã Braille (6 chấm)⠨⠵⠅
Mã Braille Kantenji⣁⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmỗi

Phiên âm Hán Việt

mỗi
Các ý nghĩa đầy đủevery

Cách đọc

Âm On Katakana

マイ

Chi tiết: マイ(呉)、バイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:マイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ごと、つね、むさぼ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(まいとし)(にほん)には(たいふう)(じょうりく)します。

Typhoons strike Japan every year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上陸
Trợ từ
(まいとし)(だくさん)(かず)(しょもつ)(しゅっぱん)されている。

A great number of books are published every year.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出版
Trợ từ
この()には(まいとし)おいしい(もも)(みの)る。

This tree bears good peaches every year.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính実る
Trợ từ
(はかい)(けっか)(まいにち)50(しゅるい)もの(やせい)(どうしょくぶつ)(しょうめつ)していると(みつ)もられている。

It has been estimated that, as a result of the destruction, fifty species of wildlife are disappearing from the earth each day.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính消滅
Trợ từ
(まいにち)(たいりょう)(にさんかたんそ)(せいせい)されている。

Massive amounts of carbon dioxide are generated every day.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生成
Trợ từ
(まいとし)およそ4500(しゅ)のポピュラーのLPが(とうじょう)する。

Each year some 4500 different Pop LPs appear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính登場
Trợ từ
(まいあさ)(かのじょ)(うたごえ)()こえてくる。

You can hear her singing every morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(まいとし)(やく)200(まん)ポンドの(こむぎ)(ゆしゅつ)された。

About two million pounds of wheat were exported annually.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính輸出
Trợ từ
(まいとし)200(まん)ポンドの(こむぎこ)(ゆしゅつ)された。

About two million pounds of flour are exported annually.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính輸出
Trợ từ
(まいにち)(はたら)(じかん)(たい)(ちが)います。

Every day I work different hours.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính違う
Trợ từ
(まいゆう)(ほうかご)(ぼく)たちは(かれ)(いえ)(うらにわ)()って、インディアン(せんそう)ごっこをした。

Every evening after school we met in his back garden and arranged Indian battles.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính会う
Trợ từ
(かれ)(あめ)()(いがい)(まいにち)(とほ)(しゅっきん)します。

He goes to work on foot every day except on rainy days.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出勤
Trợ từ
この(ひゃっかじてん)(まいつき)(ぶんさつ)(はっこう)されている。

This encyclopedia is issued in monthly parts.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発行
Trợ từ
(かれ)(まいにち)(にっき)()けているのに(しげき)されて、(わたし)(えいご)(にっき)()けることにしました。

He writes a daily journal, and that inspired me to try doing the same thing, but in English.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刺激
Trợ từ
(きょうかん)(わたし)(まいにち)(うんどう)するように(すす)めた。

The instructor advised me to get exercise every day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính勧める
Trợ từ