N2THCS 3Tần suất: #2096
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰2

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 濯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6FEF
Unicode Decimal28655
Mã Braille (6 chấm)⠲⠕⠹
Mã Braille Kantenji⡑⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhào,zhuó
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrạc, trạo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trạc, trạo
Các ý nghĩa đầy đủlaundry; wash; pour on; rinse
Ý nghĩa chính thường dùnglaundry; rinse

Cách đọc

Âm On Katakana

タク

Chi tiết: タク(漢)、ダク(呉)

Thống kê tần suất dùng:タク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: すす(ぐ)、ゆす(ぐ)、あら(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

インクの()みが(せんたく)しても()ちない。

The ink stain will not wash out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính洗濯
Trợ từ
(いえ)(せんたく)すると(いろ)がにじむ。

If you wash it at home, the color will run.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính洗濯
Trợ từ
セーターが(せんたく)(ちぢ)んだ。

My sweater shrank in the wash.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính縮む
Trợ từ
(きのう)(せんたくもの)(そと)()しっぱなしにしたら、(あさ)にはカチンカチンに(こお)っていた。

I hung the laundry out to dry last night and by morning it had frozen hard as a rock.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
(きのう)(せんたくもの)(そと)()しっぱなしにしたら、(あさ)にはカチンカチンに(こお)っていた。

I hung the laundry out to dry last night and by morning it had frozen hard as a rock.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính干す
Trợ từ
(おんな)(ひと)(せんたくもの)をロープに()しているところだった。

A woman was hanging the washing on the line.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính干す
Trợ từ
(さいしょ)()(まえ)(せんたく)してください。

Wash before first wearing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính洗濯
Trợ từ
()()いの(しゅうり)()さんに(でんわ)して(こわ)れた(せんたく)()をすぐさま(なお)してもらうわ。

I'll call a repairman I know who'll be at your house to fix the washing machine promptly.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính電話
Trợ từ
(せんたくもの)(なか)()()れて(くだ)さい。

Please bring in the washing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính取り入れる
Trợ từ
もし(あめ)になったら(せんたくもの)()()んでね。

If it rains, take the washing in.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính取り込む
Trợ từ
(あめ)()(まえ)(せんたくもの)()()もう。

I'll take in the washing before it rains.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính取り込む
Trợ từ
(あめ)()()すと(かのじょ)(せんたくもの)()()んだ。

She took in the washing when it started to rain.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính取り込む
Trợ từ
(あめ)()りはじめると、(かのじょ)(むすこ)(せんたくもの)()()むように()った。

When it began to rain, she told her son to take in the washing.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính取り込む
Trợ từ
(つゆ)()()(せんたくもの)()すと(きぶん)はもう(なつ)でした。

Drying the washing on a fine day in the rainy season; I felt like it was already summer.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính干す
Trợ từ
(てんき)がいいので(せんたく)(ぶつ)()していこう。

The weather's so good I think I'll hang the laundry out to dry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính干す
Trợ từ